• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    breaker plate

    Giải thích VN: Một bản kim loại được khoan lỗ gắn vào đầu đúc bằng nhựa, dùng để giữ màng lọc các chất [[cặn. ]]

    Giải thích EN: A perforated plate that is attached to the extruder head of a plastics die form, used to hold a screen that filters out foreign particles.

    disc filter
    disk filter

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X