• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    labor capacity
    labour productivity
    operator productivity

    Giải thích VN: 1. năng suất của một thợ vận hành máy dựa vào sản lượng trên một giờ làm việc. 2.tỉ lệ giữa thời gian chuẩn thời gian làm việc thực để hoàn thành một công việc cho trước. Tỉ lệ 1.00 biểu thị người vận hành đạt được sản lượng tiêu [[chuẩn. ]]

    Giải thích EN: 1. the work productivity of a machine operator in terms of output per worker hour.the work productivity of a machine operator in terms of output per worker hour. 2. the ratio of standard time to actual performance time for a given task; a ratio of 1.00 signifies that the operator is meeting standard output. Also, operator performance.the ratio of standard time to actual performance time for a given task; a ratio of 1.00 signifies that the operator is meeting standard output. Also, operator performance.

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    labour productivity
    worker efficiency

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X