• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    accelerated fatigue

    Giải thích VN: Một quy trình trong đó thiết bị hay mạch được vận hành cường độ cao, nhằm mục đích biết được những tác động của việc sử dụng trung bình trong một thời gian quá [[lâu. ]]

    Giải thích EN: A process in which equipment or a circuit is intentionally subjected to an extreme stress level, in order to simulate the effects of average use over an extended period of time. Thus, accelerated fatigue test.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X