• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(thiên văn học) thiên đỉnh===== =====(nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đ...)
    Hiện nay (20:43, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    Dòng 19: Dòng 11:
    ::đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
    ::đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====tham số zener-hollomon=====
    +
    =====thiên đỉnh=====
    -
    == Vật lý==
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    -
    =====điện áp zener=====
     
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====tham số zener-hollomon=====
    -
    =====thiên điểm=====
    +
    === Vật lý===
     +
    =====điện áp zener=====
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====thiên điểm=====
    -
    =====tuyệt điểm=====
    +
    =====tuyệt điểm=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====cực điểm=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====điểm=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====cực điểm=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====điểm=====
    +
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::điểm thiên đỉnh
    ::điểm thiên đỉnh
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[acme]] , [[altitude]] , [[apex]] , [[apogee]] , [[cap]] , [[capper]] , [[capstone]] , [[climax]] , [[crest]] , [[crown]] , [[culmination]] , [[elevation]] , [[eminence]] , [[height]] , [[high noon ]]* , [[high point]] , [[meridian]] , [[payoff ]]* , [[peak]] , [[pinnacle]] , [[roof]] , [[summit]] , [[tiptop ]]* , [[topper]] , [[vertex]] , [[top]]
    -
    =====Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    == Oxford==
    +
    :[[bottom]] , [[nadir]]
    -
    ===N.===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    =====The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The highest point in one's fortunes;a time of great prosperity etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=zenith zenith] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=zenith&submit=Search zenith] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=zenith zenith] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) thiên đỉnh
    (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    to be at the zenith of
    lên đến cực điểm của
    to have passed one's zenith
    đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thiên đỉnh

    Hóa học & vật liệu

    tham số zener-hollomon

    Vật lý

    điện áp zener

    Xây dựng

    thiên điểm
    tuyệt điểm

    Kỹ thuật chung

    cực điểm
    điểm
    zenith point
    điểm thiên đỉnh

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    bottom , nadir

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X