• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(kiến trúc) hốc tường (thường) để đặt tượng...===== =====(nghĩa bóng) chỗ thích ...)
    Hiện nay (10:07, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">nitʃ</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 22: Dòng 15:
    ::nép; náu; ngồi gọn
    ::nép; náu; ngồi gọn
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====vách đáy=====
    +
    -
    == Y học==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====vách đáy=====
    -
    =====hốc, ổ=====
    +
    === Y học===
    -
     
    +
    =====hốc, ổ=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====hốc tường=====
    -
    =====hốc tường=====
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[hollowed]] [[recess]] [[in]] [[a]] [[wall]], [[usually]] [[for]] [[displaying]] [[an]] [[urn]] [[or]] [[sculpture]]..
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[hollowed]] [[recess]] [[in]] [[a]] [[wall]], [[usually]] [[for]] [[displaying]] [[an]] [[urn]] [[or]] [[sculpture]]..
    Dòng 38: Dòng 28:
    ''Giải thích VN'': Một hốc lõm trong tường, thường được dùng để trưng bày các bình hoặc tác phẩm trạm khắc.
    ''Giải thích VN'': Một hốc lõm trong tường, thường được dùng để trưng bày các bình hoặc tác phẩm trạm khắc.
    -
    =====hõm tường=====
    +
    =====hõm tường=====
    -
    =====ngách=====
    +
    =====ngách=====
    ::[[electrotechnical]] [[niche]]
    ::[[electrotechnical]] [[niche]]
    ::ngách đặt thiết bị điện
    ::ngách đặt thiết bị điện
    ::[[tunnel]] [[niche]]
    ::[[tunnel]] [[niche]]
    ::ngách tunen
    ::ngách tunen
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[alcove]] , [[byplace]] , [[calling]] , [[compartment]] , [[corner]] , [[cranny ]]* , [[cubbyhole ]]* , [[hole]] , [[hollow]] , [[indentation]] , [[nook]] , [[opening]] , [[pigeonhole ]]* , [[position]] , [[recess]] , [[slot]] , [[vocation]] , [[apse]] , [[cavity]] , [[cranny]] , [[cubbyhole]] , [[place]] , [[retreat]] , [[space]] , [[tabernacle]]
    -
    =====Recess, hollow, alcove, nook: A small statue of Buddhastood in a niche in the wall.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    -
    =====Place, position, Colloq slot,pigeon-hole: Humphrey has finally found a niche for himselfworking as a tax inspector.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A shallow recess, esp. in a wall to contain astatue etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A comfortable or suitable position in life oremployment.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====An appropriate combination of conditions for aspecies to thrive.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr. (often as niched adj.) 1 place in aniche.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ensconce (esp. oneself) in a recess or corner. [F f.nicher make a nest, ult. f. L nidus nest]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=niche niche] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=niche niche] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /nitʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (kiến trúc) hốc tường (thường) để đặt tượng...
    (nghĩa bóng) chỗ thích hợp
    niche in the temple of fame
    quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao

    Ngoại động từ

    Đặt (tượng) vào hốc tường
    to niche oneself
    nép; náu; ngồi gọn

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    vách đáy

    Y học

    hốc, ổ

    Kỹ thuật chung

    hốc tường

    Giải thích EN: A hollowed recess in a wall, usually for displaying an urn or sculpture..

    Giải thích VN: Một hốc lõm trong tường, thường được dùng để trưng bày các bình hoặc tác phẩm trạm khắc.

    hõm tường
    ngách
    electrotechnical niche
    ngách đặt thiết bị điện
    tunnel niche
    ngách tunen

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X