• /ri'tri:t/

    Thông dụng

    Danh từ

    (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
    to sound the retreat
    thổi hiệu lệnh rút lui
    to cut off (intercept) an army's retreat
    cắt đường rút lui của một đạo quân
    to make good one's retreat
    rút lui bình yên vô sự
    (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không
    Sự ẩn dật
    to go into retreat
    sống một đời ẩn dật
    Nơi ẩn dật ( (tôn giáo)) nơi tu đạo
    Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...)
    Nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện thần kinh

    Nội động từ

    Lùi, rút lui
    (quân sự) rút lui
    Lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...)
    retreating chin
    cằm lẹm
    retreating forehead
    trán trợt ra sau

    Ngoại động từ

    (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự rút lui

    Hóa học & vật liệu

    sự thu về
    thu về

    Toán & tin

    phím lùi

    Giải thích VN: Phím dùng để xóa ký tự ngay bên trái vị trí con chạy, hoặc động tác dịch một ô trống về bên trái bằng phím di chuyển con chạy.

    Kỹ thuật chung

    hốc tường
    hõm tường
    khấu giật
    lùi bước

    Giải thích VN: Phím dùng để xóa ký tự ngay bên trái vị trí con chạy, hoặc động tác dịch một ô trống về bên trái bằng phím di chuyển con chạy.

    rút lại
    sự rút lại
    thu lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X