-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác standardisation ===Danh từ=== =====Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy===== == Từ...)
(4 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸stændədai´zeiʃən</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + - + ==Thông dụng====Thông dụng==Cách viết khác [[standardisation]]Cách viết khác [[standardisation]]- ===Danh từ======Danh từ===- =====Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy==========Sự tiêu chuẩn hoá; sự làm thành chính quy=====- + ==Chuyên ngành==- ==Cơ khí&công trình==+ ===Toán & tin===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự tiêu chuẩn hoá=====- =====tiêu chuẩn hóa=====+ === Y học===- + =====(sự) tiêu chuẩn hóa=====+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Sự tiêu chuẩn hóa, sự quy chuẩn hóa, sự định mức=====+ === Cơ khí & công trình===+ =====tiêu chuẩn hóa=====''Giải thích EN'': [[The]] [[use]] [[of]] [[these]] [[generally]] [[accepted]] [[industry]] [[standards]] [[in]] [[the]] [[design]] [[of]] [[a]] [[product]] [[or]] [[facility]].''Giải thích EN'': [[The]] [[use]] [[of]] [[these]] [[generally]] [[accepted]] [[industry]] [[standards]] [[in]] [[the]] [[design]] [[of]] [[a]] [[product]] [[or]] [[facility]].- ''Giải thích VN'': Việc sử dụng những cái mà được chấp nhận trong các tiêu chuẩn công nghiệp trong việc thiết kế một sản phẩm hay một thiết bị.''Giải thích VN'': Việc sử dụng những cái mà được chấp nhận trong các tiêu chuẩn công nghiệp trong việc thiết kế một sản phẩm hay một thiết bị.- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====sự điển hình hóa=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====sự điển hình hóa=====+ =====sự chuẩn hóa=====- + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự chuẩn hóa=====+ ::[[signal]] [[standardization]]::[[signal]] [[standardization]]::sự chuẩn hóa tín hiệu::sự chuẩn hóa tín hiệu- =====sự định mức=====+ =====sự định mức=====- + =====sự tiêu chuẩn hóa=====- =====sự tiêu chuẩn hóa=====+ - + ''Giải thích EN'': [[The]] [[establishment]] [[of]] [[standard]] [[dimensions]] [[or]] [[characteristics]] [[for]] [[fittings]] [[or]] [[components]], [[permitting]] [[interchangeability]].''Giải thích EN'': [[The]] [[establishment]] [[of]] [[standard]] [[dimensions]] [[or]] [[characteristics]] [[for]] [[fittings]] [[or]] [[components]], [[permitting]] [[interchangeability]].- ''Giải thích VN'': Sự thiết lập các kích thước tiêu chuẩn hoặc các đặc tính tiêu chuẩn cho các dụng cụ , thiết bị, cho phép có thể thay đổi các thiết bị, dụng cụ ấy với nhau.''Giải thích VN'': Sự thiết lập các kích thước tiêu chuẩn hoặc các đặc tính tiêu chuẩn cho các dụng cụ , thiết bị, cho phép có thể thay đổi các thiết bị, dụng cụ ấy với nhau.::[[standardization]] [[or]] [[types]]::[[standardization]] [[or]] [[types]]::sự tiêu chuẩn hóa các kiểu::sự tiêu chuẩn hóa các kiểu- + === Kinh tế ===- === Nguồn khác ===+ =====sự tiêu chuẩn hóa=====- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=standardization standardization] : Corporateinformation+ - + - == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====sự tiêu chuẩn hóa=====+ ::[[standardization]] [[of]] [[documents]]::[[standardization]] [[of]] [[documents]]::sự tiêu chuẩn hóa chứng từ::sự tiêu chuẩn hóa chứng từDòng 55: Dòng 35: ::[[standardization]] [[of]] [[staff]]::[[standardization]] [[of]] [[staff]]::sự tiêu chuẩn hóa cán bộ::sự tiêu chuẩn hóa cán bộ- =====tiêu chuẩn hóa=====+ =====tiêu chuẩn hóa=====::[[industrial]] [[standardization]]::[[industrial]] [[standardization]]::tiêu chuẩn hóa công nghiệp::tiêu chuẩn hóa công nghiệpDòng 70: Dòng 50: ::[[standardization]] [[tank]]::[[standardization]] [[tank]]::thùng tiêu chuẩn hóa::thùng tiêu chuẩn hóa- [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]+ + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
sự tiêu chuẩn hóa
Giải thích EN: The establishment of standard dimensions or characteristics for fittings or components, permitting interchangeability. Giải thích VN: Sự thiết lập các kích thước tiêu chuẩn hoặc các đặc tính tiêu chuẩn cho các dụng cụ , thiết bị, cho phép có thể thay đổi các thiết bị, dụng cụ ấy với nhau.
Kinh tế
tiêu chuẩn hóa
- industrial standardization
- tiêu chuẩn hóa công nghiệp
- standardization agreement
- thỏa ước tiêu chuẩn hóa
- standardization of documents
- sự tiêu chuẩn hóa chứng từ
- standardization of manufactures
- tiêu chuẩn hóa quy cách sản phẩm
- standardization of products
- sự tiêu chuẩn hóa sản phẩm
- standardization of staff
- sự tiêu chuẩn hóa cán bộ
- standardization tank
- thùng tiêu chuẩn hóa
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Y học | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
