-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====- {{Phiên âm}}- <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- == Kỹ thuật chung ==== Kỹ thuật chung ==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====rađa quan sát OPDAR=====- =====rađa quan sát OPDAR=====+ - + ''Giải thích EN'': [[A]] [[laser]] [[system]] [[that]] [[is]] [[used]] [[to]] [[ascertain]] [[the]] [[elevation]] [[angle]], [[azimuth]] [[angle]], [[and]] [[slant]] [[range]] [[of]] [[a]] [[missile]] [[after]] [[firing]]. [[Also]], [[optical]] [[radar]]. ([[An]]acronym [[derived]] [[from]] [[optical]] [[direction]] [[and]] [[ranging]] [[radar]].).''Giải thích EN'': [[A]] [[laser]] [[system]] [[that]] [[is]] [[used]] [[to]] [[ascertain]] [[the]] [[elevation]] [[angle]], [[azimuth]] [[angle]], [[and]] [[slant]] [[range]] [[of]] [[a]] [[missile]] [[after]] [[firing]]. [[Also]], [[optical]] [[radar]]. ([[An]]acronym [[derived]] [[from]] [[optical]] [[direction]] [[and]] [[ranging]] [[radar]].).+ ''Giải thích VN'': Một hệ thống la ze sử dụng để xác định chắc chắn góc nâng, góc phương vị và góc nghiêng của tên lửa sau khi phóng, còn gọi là ra đa quan sát.- ''Giải thích VN'': Một hệ thống la ze sử dụng để xác định chắc chắn góc nâng, góc phương vị và góc nghiêng của tên lửa sau khi phóng, còn gọi là ra đa quan sát.+ [[Thể_loại:Kỹ thuật chung]]- [[Category:Kỹ thuật chung ]]+ Hiện nay
Kỹ thuật chung
rađa quan sát OPDAR
Giải thích EN: A laser system that is used to ascertain the elevation angle, azimuth angle, and slant range of a missile after firing. Also, optical radar. (Anacronym derived from optical direction and ranging radar.). Giải thích VN: Một hệ thống la ze sử dụng để xác định chắc chắn góc nâng, góc phương vị và góc nghiêng của tên lửa sau khi phóng, còn gọi là ra đa quan sát.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
