-
(Khác biệt giữa các bản)(mu--->mua)
(3 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - =====/'''<font color="red">taut</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">taʊt</font>'''/=======Thông dụng====Thông dụng==Dòng 11: Dòng 11: ===Động từ======Động từ===- =====Chào hàng (cố gắng làm cho người tamuhàng, dịch vụ của mình)=====+ =====Chào hàng (cố gắng làm cho người ta mua hàng, dịch vụ của mình)==========Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)==========Rình, dò (ngựa đua để đánh cá)=====Dòng 24: Dòng 24: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====chào hàng=====+ =====chào hàng=====''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.''Giải thích VN'': Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.- =====chào khách=====+ =====chào khách=====- =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====+ =====người lôi kéo khách (cho khách sạn)=====- =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====+ =====người lôi kéo khách (cho khách sạn...)=====- =====người dắt mối=====+ =====người dắt mối=====- =====người đi dạo bán=====+ =====người đi dạo bán==========người kiếm mối hàng==========người kiếm mối hàng=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=tout tout] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- === ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====verb=====- =====V.=====+ :[[acclaim]] , [[ballyhoo ]]* , [[boost]] , [[give a boost]] , [[herald]] , [[laud]] , [[plug ]]* , [[praise]] , [[proclaim]] , [[promote]] , [[publicize]] , [[push]] , [[steer]] , [[tip]] , [[tip off]] , [[trumpet]] , [[ballyhoo]] , [[build up]] , [[enhance]] , [[puff]] , [[talk up]] , [[advertise]] , [[exalt]] , [[importune]] , [[plug]] , [[recommend]] , [[solicit]] , [[toot]]- =====Hawk,peddle,sell, promote, talk up,Colloq push, plug:They tout these new headache tablets as miraculous.=====+ ===Từ trái nghĩa===- + =====verb=====- =====N.=====+ :[[conceal]] , [[hide]]- + [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- =====Tipster: He is often seen with racetrack touts.=====+ - === Oxford===+ - =====Courtadv. without addition; simply (called James tout court).[F,lit. very short]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kinh tế
chào hàng
Giải thích VN: Quảng cáo tích cực một loại chứng khoán nào đó, thường do quảng cáo viên công ty, các công ty giao dịch với quần chúng, broker, nhà phân tích thực hiện, họ là những người mong muốn có lãi trong việc quảng cáo chứng khoán. Chào hàng một chứng khoán sẽ không đạo đức nếu nó lừa dối nhà đầu tư.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
