• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (09:22, ngày 1 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (7 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 20: Dòng 20:
    =====Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động=====
    =====Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động=====
    -
    =====(y học) tỷ lệ mắc phải (bệnh gì)=====
    +
    =====(y học) tỷ lệ mắc mới hàng năm (bệnh gì),khác prevalence: tỷ lệ mắc nói chung(bệnh)=====
    ::[[a]] [[low]] [[incidence]] [[of]] [[tuberculosis]]
    ::[[a]] [[low]] [[incidence]] [[of]] [[tuberculosis]]
    -
    ::tỷ lệ mắc bệnh lao thấp
    +
    ::tỷ lệ mắc mới của bệnh lao thấp
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    -
    =====giao hỗ=====
    +
    =====giao hỗ=====
    ::[[incidence]] [[coefficient]]
    ::[[incidence]] [[coefficient]]
    ::hệ số giao hỗ
    ::hệ số giao hỗ
    Dòng 38: Dòng 36:
    =====sự rơi=====
    =====sự rơi=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====chỗ quy về=====
    +
    =====chỗ quy về=====
    =====phạm vi ảnh hưởng=====
    =====phạm vi ảnh hưởng=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ===Địa chất===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=incidence incidence] : Corporateinformation
    +
    =====sự rơi, sự tới =====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    -
    *[http://www.bized.co.uk/cgi-bin/glossarydb/search.pl?glossearch=incidence&searchtitlesonly=yes incidence] : bized
    +
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====Frequency, rate, degree, extent, occurrence, prevalence;quantity, amount, number: The incidence of heart disease ishigh in Britain.=====
    +
    -
    === Oxford===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
    =====(often foll. by of) the fact, manner, or rate, ofoccurrence or action.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The range, scope, or extent ofinfluence of a thing.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Physics the falling of a line, or of athing moving in a line, upon a surface.=====
    +
    -
    =====The act or aninstance of coming into contact with a thing.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[frequency]] , [[rate]] , [[degree]] , [[number]] , [[extent]] , [[percentage]] , [[proportion]] , [[measure]] , [[scope]] , [[commonness]] , [[prevalence]] , [[tendency]] , [[trend]] , [[drift]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /´insidəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự rơi vào, sự tác động vào
    what is the incidence of the tax?
    thuế đó ai phải chịu?, thuế đó rơi vào ai?
    (toán học), (vật lý) sự rơi, sự tới
    point of incidence
    điểm rơi
    angle of incidence
    góc tới
    oblique incidence
    sự tới xiên góc
    normal incidence
    sự tới thẳng góc
    Phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
    (y học) tỷ lệ mắc mới hàng năm (bệnh gì),khác prevalence: tỷ lệ mắc nói chung(bệnh)
    a low incidence of tuberculosis
    tỷ lệ mắc mới của bệnh lao thấp

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    giao hỗ
    incidence coefficient
    hệ số giao hỗ
    sự liên thuộc

    Điện lạnh

    sự tới

    Kỹ thuật chung

    sự rơi

    Kinh tế

    chỗ quy về
    phạm vi ảnh hưởng

    Địa chất

    sự rơi, sự tới

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X