-
(Khác biệt giữa các bản)(thêm nghĩa mới)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 9: Dòng 9: =====Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ==========Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ=====+ ::[[no]] [[guide]], [[no]] [[realization]]+ ::không thầy đố mày làm nên=====Sự bán (tài sản, cổ phần...)==========Sự bán (tài sản, cổ phần...)=======Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ ===Toán & tin===- |}+ =====sự thực hiện; phếp thể hiện=====- === Toán & tin ===+ - =====phépthể hiện=====+ ::[[realization]] [[of]] [[a]] [[group]]+ ::(đại số ) phép thể hiện một nhóm=== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====sự thực hiện=====+ =====sự thực hiện=====::[[realization]] [[of]] [[capital]] [[investments]]::[[realization]] [[of]] [[capital]] [[investments]]::sự thực hiện vốn đầu tư::sự thực hiện vốn đầu tư- ===== Tham khảo =====- *[http://foldoc.org/?query=realization realization] : Foldoc=== Kinh tế ====== Kinh tế ===- =====bán tài sản ra tiền mặt=====+ =====bán tài sản ra tiền mặt=====::[[realization]] [[value]]::[[realization]] [[value]]::giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt::giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt- =====hiện kim hóa (tích sản)=====+ =====hiện kim hóa (tích sản)=====::[[loss]] [[on]] [[realization]] [[of]] [[assets]]::[[loss]] [[on]] [[realization]] [[of]] [[assets]]::tổn thất hiện kim hóa tích sản::tổn thất hiện kim hóa tích sản- =====sự bán tài sản ra tiền mặt=====+ =====sự bán tài sản ra tiền mặt=====- =====sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)=====+ =====sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)=====- =====sự hiện kim hóa (tích sản)=====+ =====sự hiện kim hóa (tích sản)=====- =====sự thanh lý=====+ =====sự thanh lý=====- =====sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)=====+ =====sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)=====- =====sự thực hiện=====+ =====sự thực hiện=====::[[income]] [[realization]]::[[income]] [[realization]]::sự thực hiện thu nhập::sự thực hiện thu nhập::[[realization]] [[convention]]::[[realization]] [[convention]]::quy ước dựa vào sự thực hiện::quy ước dựa vào sự thực hiện- =====sự thực hiện (một kế hoạch)=====+ =====sự thực hiện (một kế hoạch)==========việc thực hiện==========việc thực hiện=====- ===== Tham khảo =====+ ==Các từ liên quan==- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=realization realization] : Corporateinformation+ ===Từ đồng nghĩa===- ===ĐồngnghĩaTiếng Anh===+ =====noun=====- =====N.=====+ :[[consummation]] , [[culmination]] , [[fruition]] , [[materialization]] , [[actualization]] , [[being]] , [[execution]] , [[performance]] , [[reading]] , [[rendering]] , [[rendition]] , [[achievement]] , [[awakening]] , [[awareness]] , [[effectuation]] , [[fulfillment]] , [[understanding]]- =====Conception,understanding,comprehension,apprehension,awareness,appreciation,perception,recognition,cognizance:Full realization of what he had done finally dawned on him.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]- + - =====Actualization,consummation,accomplishment, achievement,establishment,fulfilment, materialization, effectuation: Therealization of the dream of a united Europe seems possible inthe last decade of the 20th century.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kinh tế
sự thực hiện
- income realization
- sự thực hiện thu nhập
- realization convention
- quy ước dựa vào sự thực hiện
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- consummation , culmination , fruition , materialization , actualization , being , execution , performance , reading , rendering , rendition , achievement , awakening , awareness , effectuation , fulfillment , understanding
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
