• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (12:36, ngày 30 tháng 4 năm 2010) (Sửa) (undo)
    (thêm nghĩa mới)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 9: Dòng 9:
    =====Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ=====
    =====Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ=====
     +
    ::[[no]] [[guide]], [[no]] [[realization]]
     +
    ::không thầy đố mày làm nên
    =====Sự bán (tài sản, cổ phần...)=====
    =====Sự bán (tài sản, cổ phần...)=====
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    ===Toán & tin===
    -
    |}
    +
    =====sự thực hiện; phếp thể hiện=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
     
    -
    =====phép thể hiện=====
    +
    ::[[realization]] [[of]] [[a]] [[group]]
     +
    ::(đại số ) phép thể hiện một nhóm
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự thực hiện=====
    +
    =====sự thực hiện=====
    ::[[realization]] [[of]] [[capital]] [[investments]]
    ::[[realization]] [[of]] [[capital]] [[investments]]
    ::sự thực hiện vốn đầu tư
    ::sự thực hiện vốn đầu tư
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://foldoc.org/?query=realization realization] : Foldoc
     
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====bán tài sản ra tiền mặt=====
    +
    =====bán tài sản ra tiền mặt=====
    ::[[realization]] [[value]]
    ::[[realization]] [[value]]
    ::giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt
    ::giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt
    -
    =====hiện kim hóa (tích sản)=====
    +
    =====hiện kim hóa (tích sản)=====
    ::[[loss]] [[on]] [[realization]] [[of]] [[assets]]
    ::[[loss]] [[on]] [[realization]] [[of]] [[assets]]
    ::tổn thất hiện kim hóa tích sản
    ::tổn thất hiện kim hóa tích sản
    -
    =====sự bán tài sản ra tiền mặt=====
    +
    =====sự bán tài sản ra tiền mặt=====
    -
    =====sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)=====
    +
    =====sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)=====
    -
    =====sự hiện kim hóa (tích sản)=====
    +
    =====sự hiện kim hóa (tích sản)=====
    -
    =====sự thanh lý=====
    +
    =====sự thanh lý=====
    -
    =====sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)=====
    +
    =====sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)=====
    -
    =====sự thực hiện=====
    +
    =====sự thực hiện=====
    ::[[income]] [[realization]]
    ::[[income]] [[realization]]
    ::sự thực hiện thu nhập
    ::sự thực hiện thu nhập
    ::[[realization]] [[convention]]
    ::[[realization]] [[convention]]
    ::quy ước dựa vào sự thực hiện
    ::quy ước dựa vào sự thực hiện
    -
    =====sự thực hiện (một kế hoạch)=====
    +
    =====sự thực hiện (một kế hoạch)=====
    =====việc thực hiện=====
    =====việc thực hiện=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=realization realization] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[consummation]] , [[culmination]] , [[fruition]] , [[materialization]] , [[actualization]] , [[being]] , [[execution]] , [[performance]] , [[reading]] , [[rendering]] , [[rendition]] , [[achievement]] , [[awakening]] , [[awareness]] , [[effectuation]] , [[fulfillment]] , [[understanding]]
    -
    =====Conception, understanding, comprehension, apprehension,awareness, appreciation, perception, recognition, cognizance:Full realization of what he had done finally dawned on him.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
     
    +
    -
    =====Actualization, consummation, accomplishment, achievement,establishment, fulfilment, materialization, effectuation: Therealization of the dream of a united Europe seems possible inthe last decade of the 20th century.=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /,riəlai'zeiʃn/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thực hiện, sự thực hành
    the realization of one's hopes
    sự thực hiện những hy vọng của mình
    Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ
    no guide, no realization
    không thầy đố mày làm nên
    Sự bán (tài sản, cổ phần...)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự thực hiện; phếp thể hiện
    realization of a group
    (đại số ) phép thể hiện một nhóm

    Kỹ thuật chung

    sự thực hiện
    realization of capital investments
    sự thực hiện vốn đầu tư

    Kinh tế

    bán tài sản ra tiền mặt
    realization value
    giá trị thanh lý, hiện kim hóa, bán tài sản ra tiền mặt
    hiện kim hóa (tích sản)
    loss on realization of assets
    tổn thất hiện kim hóa tích sản
    sự bán tài sản ra tiền mặt
    sự đổi (chứng khoán) thành tiền mặt (bằng cách đem bán)
    sự hiện kim hóa (tích sản)
    sự thanh lý
    sự thanh lý (sự bán hết hàng hóa trong cửa hàng)
    sự thực hiện
    income realization
    sự thực hiện thu nhập
    realization convention
    quy ước dựa vào sự thực hiện
    sự thực hiện (một kế hoạch)
    việc thực hiện

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X