• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (20:43, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 12: Dòng 12:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====thiên đỉnh=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    =====tham số zener-hollomon=====
    =====tham số zener-hollomon=====
    Dòng 20: Dòng 21:
    =====điện áp zener=====
    =====điện áp zener=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====thiên điểm=====
    +
    =====thiên điểm=====
    =====tuyệt điểm=====
    =====tuyệt điểm=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====cực điểm=====
    +
    =====cực điểm=====
    -
    =====điểm=====
    +
    =====điểm=====
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::[[zenith]] [[point]]
    ::điểm thiên đỉnh
    ::điểm thiên đỉnh
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Meridian, summit, acme, apex, vertex, apogee, high point,top, peak, pinnacle: The dictator reached the zenith of hispower very quickly.=====
    +
    =====noun=====
    -
    === Oxford===
    +
    :[[acme]] , [[altitude]] , [[apex]] , [[apogee]] , [[cap]] , [[capper]] , [[capstone]] , [[climax]] , [[crest]] , [[crown]] , [[culmination]] , [[elevation]] , [[eminence]] , [[height]] , [[high noon ]]* , [[high point]] , [[meridian]] , [[payoff ]]* , [[peak]] , [[pinnacle]] , [[roof]] , [[summit]] , [[tiptop ]]* , [[topper]] , [[vertex]] , [[top]]
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
    =====The part of the celestial sphere directly above anobserver (opp. NADIR).=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[bottom]] , [[nadir]]
    -
    =====The highest point in one's fortunes;a time of great prosperity etc.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=zenith zenith] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=zenith&submit=Search zenith] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=zenith zenith] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ˈzinɪθ , ˈzɛnɪθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thiên văn học) thiên đỉnh
    (nghĩa bóng) điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh
    to be at the zenith of
    lên đến cực điểm của
    to have passed one's zenith
    đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    thiên đỉnh

    Hóa học & vật liệu

    tham số zener-hollomon

    Vật lý

    điện áp zener

    Xây dựng

    thiên điểm
    tuyệt điểm

    Kỹ thuật chung

    cực điểm
    điểm
    zenith point
    điểm thiên đỉnh

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    bottom , nadir

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X