-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự cài vào nhau===== =====(kỹ thuật) khoá liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng c...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸intə´lɔk</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 24: Dòng 17: =====(ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)==========(ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====sự tự liên kết=====+ | __TOC__- + |}- == Hóa học & vật liệu==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự tự liên kết=====- =====sự cài vào nhau=====+ === Hóa học & vật liệu===- + =====sự cài vào nhau=====- == Ô tô==+ === Ô tô===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====ăn khớp vào nhau=====- =====ăn khớp vào nhau=====+ ===== Tham khảo =====- + - ===Nguồn khác===+ *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=interlock interlock] : Chlorine Online*[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=interlock interlock] : Chlorine Online- + === Toán & tin ===- == Toán & tin==+ =====cài khóa với nhau=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Vật lý===- =====cài khóa với nhau=====+ - + - == Vật lý==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cấu đồng bộ hóa==========cấu đồng bộ hóa=====Dòng 51: Dòng 38: =====khóa truyền==========khóa truyền=====- =====thiết bị khóa truyền=====+ =====thiết bị khóa truyền=====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cài then==========cài then=====Dòng 61: Dòng 46: =====sự cài mắc==========sự cài mắc=====- =====sự khóa cửa=====+ =====sự khóa cửa=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cấm==========cấm=====Dòng 117: Dòng 100: =====vào khớp==========vào khớp=====- =====vùng cấm=====+ =====vùng cấm=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====V., adj., & n.=====- ===V., adj., & n.===+ - + =====V.==========V.=====20:02, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khóa an toàn
Giải thích VN: Công tắc an toàn kiểm soát điện cao áp, nếu mở cửa, mạch cao áp sẽ không thể khép kín.
khóa liên động
Giải thích EN: A safety switch or system that prevents the operation of equipment when a hazard exists, such as the mechanism that shuts down high-voltage circuits when protective doors to the circuits are opened.
Giải thích VN: Là một công tắc an toàn hoặc một hệ thống ngăn ngừa sự hoạt động của máy khi có tiềm ẩn nguy hiểm, chẳng hạn như một thiết bị máy móc ngắt nguồn điện quá tải khi cửa bảo vệ tới các mạch điện bị mở ra.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
