• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Máy vẽ truyền (vẽ lại đúng mẫu theo bất cứ tỉ lệ nào)===== =====Máy truyền tải...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´pæntə¸gra:f</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 15: Dòng 8:
    =====Máy truyền tải điện=====
    =====Máy truyền tải điện=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Xây dựng===
    =====dụng cụ vẽ truyền=====
    =====dụng cụ vẽ truyền=====
    -
    =====máy truyền tải điện (của tầu điện)=====
    +
    =====máy truyền tải điện (của tầu điện)=====
    -
     
    +
    === Điện lạnh===
    -
    == Điện lạnh==
    +
    =====khung truyền dẫn=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====khung truyền dẫn=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====khung kẹp truyền dẫn=====
    =====khung kẹp truyền dẫn=====
    Dòng 47: Dòng 39:
    ::[[electronic]] [[pantograph]]
    ::[[electronic]] [[pantograph]]
    ::máy vẽ truyền điện tử
    ::máy vẽ truyền điện tử
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====Art & Painting an instrument for copying a plan or drawingetc. on a different scale by a system of jointed rods.=====
    =====Art & Painting an instrument for copying a plan or drawingetc. on a different scale by a system of jointed rods.=====

    18:29, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´pæntə¸gra:f/

    Thông dụng

    Danh từ

    Máy vẽ truyền (vẽ lại đúng mẫu theo bất cứ tỉ lệ nào)
    Máy truyền tải điện

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    dụng cụ vẽ truyền
    máy truyền tải điện (của tầu điện)

    Điện lạnh

    khung truyền dẫn

    Kỹ thuật chung

    khung kẹp truyền dẫn
    khung lấy điện

    Giải thích VN: Khung lấy điện từ đường dây cấp điện cho tàu điện hoặc các loại xe điện chạy theo đường ray.

    pantograph signal
    tín hiệu khung lấy điện
    máy truyền tải điện

    Giải thích EN: A device that is mounted on top of an electronic locomotive to transfer electricity from overhead wires.

    Giải thích VN: Một thiết bị được gắn lên trên một đầu máy điện để truyền tải điện năng từ các dây điện trên mặt đất.

    máy vẽ truyền

    Giải thích EN: A graphical parallelogram-shaped device for copying an existing drawing or pattern.

    Giải thích VN: Một thiết bị hình bình hành dùng để sao chép một bản vẽ hoặc một mẫu vẽ đã có sẵn.

    electronic pantograph
    máy vẽ truyền điện tử

    Oxford

    N.
    Art & Painting an instrument for copying a plan or drawingetc. on a different scale by a system of jointed rods.
    Ajointed framework conveying a current to an electric vehiclefrom overhead wires.
    Pantographic adj. [PANTO- + Gk -graphoswriting]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X