-
(Khác biệt giữa các bản)(→N.defectiveness)
Dòng 1: Dòng 1: + {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ + =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ {{Phiên âm}}+ <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ + + ==Thông dụng==+ ===Tính từ===+ + =====Có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn=====+ ::[[a]] [[defective]] [[memory]]+ ::trí nhớ kém+ + =====(ngôn ngữ học) khiếm khuyết=====+ ::[[a]] [[defective]] [[verb]]+ ::động từ khiếm khuyết+ ===Danh từ===+ + =====Người có tật=====+ ::[[a]] [[mental]] [[defective]]+ ::người kém thông minh+ + =====(ngôn ngữ học) động từ khiếm khuyết=====+ + == Toán & tin ==+ ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====hụt nghiệm=====+ ::[[defective]] [[equation]]+ ::phương trình hụt nghiệm+ == Xây dựng==+ ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====có khuyết điểm=====+ + =====có vết=====+ + == Kỹ thuật chung ==+ ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====hỏng=====+ ::[[defective]] [[bulb]]+ ::bóng hỏng+ ::[[defective]] [[tube]]+ ::bóng (đèn ống) hỏng+ ::[[fraction]] [[defective]]+ ::phần sai hỏng+ =====hư=====+ + =====khuyết=====+ ::[[Defective]] [[Equipment]] [[Replacement]] [[Program]] (DERP)+ ::chương trình thay thế trang thiết bị khuyết tật+ ::[[defective]] [[track]]+ ::rãnh khiếm khuyết+ ::[[defective]] [[unit]]+ ::đơn vị khuyết tật+ ::[[defective]] [[value]]+ ::giá trị khuyết+ ::[[defective]] [[wood]]+ ::gỗ có khuyết tật+ ::[[lot]] [[tolerance]] [[percentage]] [[of]] [[defective]]+ ::phần trăm dung sai khuyết tật của lô+ ::[[major]] [[defective]]+ ::khuyết tật chính+ ::[[minor]] [[defective]]+ ::khuyết tật phụ+ ::[[Percent]] [[Defective]] [[Allowable]] (PDA)+ ::phần trăm khuyết tật được phép+ ::[[Tie]], [[Defective]]+ ::tà vẹt có khuyết tật+ =====khuyết tật=====+ ::[[Defective]] [[Equipment]] [[Replacement]] [[Program]] (DERP)+ ::chương trình thay thế trang thiết bị khuyết tật+ ::[[defective]] [[unit]]+ ::đơn vị khuyết tật+ ::[[defective]] [[wood]]+ ::gỗ có khuyết tật+ ::[[lot]] [[tolerance]] [[percentage]] [[of]] [[defective]]+ ::phần trăm dung sai khuyết tật của lô+ ::[[major]] [[defective]]+ ::khuyết tật chính+ ::[[minor]] [[defective]]+ ::khuyết tật phụ+ ::[[Percent]] [[Defective]] [[Allowable]] (PDA)+ ::phần trăm khuyết tật được phép+ ::[[Tie]], [[Defective]]+ ::tà vẹt có khuyết tật+ =====phế phẩm=====+ ::[[defective]] [[unit]]+ ::đơn vị phế phẩm+ ::[[fraction]] [[defective]]+ ::tỉ số phế phẩm+ ::[[fraction]] [[defective]]+ ::tỷ số phế phẩm+ ::[[percent]] [[defective]]+ ::phần trăm phế phẩm+ =====sai=====+ + == Kinh tế ==+ ===Nghĩa chuyên ngành===+ + =====có khuyết điểm=====+ + =====có nhược điểm=====+ + =====có tật xấu=====+ + =====có thiếu sót=====+ + =====dở tệ=====+ + =====hỏng=====+ ::[[defective]] [[work]]+ ::chỗ hỏng trong công việc+ =====phế phẩm=====+ + =====tồi=====+ + === Nguồn khác ===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=defective defective] : Corporateinformation+ + == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====Imperfect, faulty, flawed, deficient, broken, out oforder, impaired, marred, Colloq on the blink, US on the fritz:The brakes on his car were defective.=====+ + =====Retarded, simple,feeble-minded, (mentally) deficient or incompetent, backward,subnormal, Brit education ESN ('educationally subnormal'), USeducation exceptional: Found to be defective, he could notstand trial.=====+ + == Oxford=======adj. having a defect or defects; incomplete,imperfect, faulty.==========adj. having a defect or defects; incomplete,imperfect, faulty.==========mentally subnormal.==========mentally subnormal.=====Dòng 7: Dòng 134: =====N.defectiveness ==========N.defectiveness ==========n.[ME f. OF defectif -ive or LL defectivus(as DEFECT)]==========n.[ME f. OF defectif -ive or LL defectivus(as DEFECT)]=====+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]07:39, ngày 28 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
khuyết
- Defective Equipment Replacement Program (DERP)
- chương trình thay thế trang thiết bị khuyết tật
- defective track
- rãnh khiếm khuyết
- defective unit
- đơn vị khuyết tật
- defective value
- giá trị khuyết
- defective wood
- gỗ có khuyết tật
- lot tolerance percentage of defective
- phần trăm dung sai khuyết tật của lô
- major defective
- khuyết tật chính
- minor defective
- khuyết tật phụ
- Percent Defective Allowable (PDA)
- phần trăm khuyết tật được phép
- Tie, Defective
- tà vẹt có khuyết tật
khuyết tật
- Defective Equipment Replacement Program (DERP)
- chương trình thay thế trang thiết bị khuyết tật
- defective unit
- đơn vị khuyết tật
- defective wood
- gỗ có khuyết tật
- lot tolerance percentage of defective
- phần trăm dung sai khuyết tật của lô
- major defective
- khuyết tật chính
- minor defective
- khuyết tật phụ
- Percent Defective Allowable (PDA)
- phần trăm khuyết tật được phép
- Tie, Defective
- tà vẹt có khuyết tật
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
