• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    (( số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu)
    Dòng 13: Dòng 13:
    =====( số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu=====
    =====( số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu=====
    -
    ::[[to]] [[bite]] [[the]] [[bullet]]
    +
    ===Cấu trúc từ===
    -
    Xem [[bite]]
    +
    =====[[to]] [[bite]] [[the]] [[bullet]]=====
     +
    ::Xem [[bite]]
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==

    06:27, ngày 25 tháng 12 năm 2007

    /'bulit/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đạn (súng trường, súng lục)
    dumdum bullet
    đạn đum đum
    ( số nhiều) (quân sự), (từ lóng) hạt đậu

    Cấu trúc từ

    to bite the bullet
    Xem bite

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    viên đạn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đạn

    Giải thích EN: 1. a weight, usually bullet-shaped, on a wire rope or line that snags retrievable devices, such as core barrels, from a borehole.a weight, usually bullet-shaped, on a wire rope or line that snags retrievable devices, such as core barrels, from a borehole.2. a scraper with an adjustable spring blade that removes debris from the walls of a pipeline.a scraper with an adjustable spring blade that removes debris from the walls of a pipeline.3. a bullet-like cylinder containing nitroglycerin that is exploded in a borehole.a bullet-like cylinder containing nitroglycerin that is exploded in a borehole.4. see TORPEDO.see TORPEDO.

    Giải thích VN: 1. Vật nặng, thường có hình viên đạn, được nối với dây kim loại, làm thủng các thiết bị có thể sửa chữa được, ví dụ đáy thùng, từ dưới lỗ khoan. 2. Cái nạo với một lò xo điều chỉnh dùng để dỡ bỏ gạch vụn trên thành ống dẫn. 3. Xylanh hình đạn chứa nitroglycerin đặt nổ trong lòng lỗ khoan. 4. Xem TORPEDO.

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đợt hoàn trả nợ

    Nguồn khác

    • bullet : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    A small round or cylindrical missile with a pointed end,fired from a rifle, revolver, etc.
    Bullet-headed having around head. [F boulet, boulette dimin. of boule ball f. L bullabubble]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X