-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)(→( staves) ( số nhiều) (âm nhạc) khuông nhạc (như) stave)
Dòng 47: Dòng 47: =====( staves) ( số nhiều) (âm nhạc) khuông nhạc (như) stave==========( staves) ( số nhiều) (âm nhạc) khuông nhạc (như) stave=====- ::[[the]] [[staff]] [[of]] [[life]]+ - ::bánh mì (coi (như) thức ăn cơ bản nuôi sống con người)+ ===Ngoại động từ======Ngoại động từ===09:00, ngày 26 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ, số nhiều .staves, staffs
( staff) ( số nhiều) cán bộ; những người có quyền lực trong một tổ chức (trái với sinh viên..), những người làm việc hành chánh (khác biệt với việc thủ công)
( staff) ( số nhiều) ban tham mưu
- regimental staff
- ban tham mưu trung đoàn
- staff officer
- sĩ quan tham mưu
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
nhân viên
- advisory staff
- nhân viên cố vấn
- clerical staff
- nhân viên bàn giấy
- clerical staff
- nhân viên hành chính
- Engagement of Staff and Labour
- tuyển mộ nhân viên và lao động
- replacement (ofstaff)
- sự thay thế (nhân viên)
- servicing staff
- nhân viên dịch vụ
- staff assessment rates
- mức đóng góp của nhân viên
- staff compensation plan
- kế hoạch trả thù lao (lương bổng) cho nhân viên
- staff evaluation
- sự đánh giá nhân viên
- staff relations
- quan hệ với nhân viên
- support staff
- nhân viên hỗ trợ
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Stick, pole, standard, baton, rod, pikestaff, pike, stake,cane, stave, shaft, alpenstock, shillelagh, club, truncheon,mace, crook, crozier, sceptre, wand, caduceus: Carrying theceremonial staff and dressed in full regalia, the officerimpressively opened the royal court proceedings. 2 personnel,employees, help, workforce, crew, team, organization: Before weintroduced computers, we had a staff of fifty doing nothing butfiling.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
