-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự đánh giá; sự ước lượng===== =====Sự kính mến, sự quý trọng===== ::to [[hold...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">¸esti´meiʃən</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 17: Dòng 10: ::kính mến ai, quý trọng ai::kính mến ai, quý trọng ai- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====sự dự tính=====+ | __TOC__- + |}- == Xây dựng==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====sự dự tính=====- =====sự ước đoán=====+ === Xây dựng===- + =====sự ước đoán=====- == Kỹ thuật chung==+ === Kỹ thuật chung ===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====đánh giá==========đánh giá=====::[[error]] [[estimation]]::[[error]] [[estimation]]Dòng 103: Dòng 95: ::[[theoretical]] [[estimation]]::[[theoretical]] [[estimation]]::ước lượng bằng lý thuyết::ước lượng bằng lý thuyết- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====đánh giá==========đánh giá=====::[[grade]] [[estimation]]::[[grade]] [[estimation]]Dòng 131: Dòng 120: ::[[point]] [[estimation]]::[[point]] [[estimation]]::ước lượng điểm::ước lượng điểm- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=estimation estimation] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=estimation estimation] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Opinion, judgement, view, (way of) thinking, mind: In myestimation, the scheme will fail.==========Opinion, judgement, view, (way of) thinking, mind: In myestimation, the scheme will fail.=====Dòng 143: Dòng 129: =====Estimate, approximation, guess, gauge: You must make anestimation of the value for insurance purposes.==========Estimate, approximation, guess, gauge: You must make anestimation of the value for insurance purposes.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====The process or result of estimating.==========The process or result of estimating.=====21:32, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
đánh giá
- error estimation
- sự đánh giá sai số
- estimation of error
- sự đánh giá sai số
- estimation of gas reserves
- đánh giá trữ lượng khí
- estimation of the order
- sự đánh giá bậc (sai số)
- estimation of the order
- sự đánh giá bậc sai số
- quantitative estimation
- đánh giá định lượng
- Sequence Estimation (SE)
- đánh giá tuần tự
sự ước lượng
- efficiency estimation
- sự ước lượng hữu hiệu
- flood estimation
- sự ước lượng lũ
- interval estimation
- sự ước lượng khoảng
- point estimation
- sự ước lượng điểm
- sequential estimation
- sự ước lượng liên tiếp
- simultaneous estimation
- sự ước lượng đồng thời
tính toán
Giải thích VN: Sự thực hiện thành công của một thuật toán, có thể là một quá trình tìm kiếm hoặc sắp xếp văn bản và cũng có thể là một quá trình tính toán.
ước lượng
- efficiency estimation
- sự ước lượng hữu hiệu
- efficiency estimation
- ước lượng hiệu dụng
- error of estimation
- độ sai về ước lượng
- eye estimation
- ước lượng bằng mắt
- flood estimation
- sự ước lượng lũ
- interval estimation
- sự ước lượng khoảng
- point estimation
- sự ước lượng điểm
- sequential estimation
- sự ước lượng liên tiếp
- simultaneous estimation
- sự ước lượng đồng thời
- theoretical estimation
- ước lượng bằng lý thuyết
Kinh tế
đánh giá
- grade estimation
- sự đánh giá chất lượng
- organoleptic estimation
- sự đánh giá cảm quan
- visual estimation
- sự đánh giá bằng mắt
sự đánh giá
- grade estimation
- sự đánh giá chất lượng
- organoleptic estimation
- sự đánh giá cảm quan
- visual estimation
- sự đánh giá bằng mắt
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
