-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 18: Dòng 18: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ - | __TOC__+ - |}+ === Cơ khí & công trình====== Cơ khí & công trình========sự tự liên kết==========sự tự liên kết=====Dòng 27: Dòng 25: === Ô tô====== Ô tô========ăn khớp vào nhau==========ăn khớp vào nhau=====- ===== Tham khảo =====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=interlock interlock] : Chlorine Online=== Toán & tin ====== Toán & tin ========cài khóa với nhau==========cài khóa với nhau======== Vật lý====== Vật lý===- =====cấu đồng bộ hóa=====+ =====cấu đồng bộ hóa=====- =====khóa liền động=====+ =====khóa liền động=====- =====khóa truyền=====+ =====khóa truyền==========thiết bị khóa truyền==========thiết bị khóa truyền======== Xây dựng====== Xây dựng===- =====cài then=====+ =====cài then=====- =====nối liền nhau=====+ =====nối liền nhau=====- =====sự cài mắc=====+ =====sự cài mắc==========sự khóa cửa==========sự khóa cửa======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====cấm=====+ =====cấm=====- =====chốt=====+ =====chốt=====::[[interlock]] [[clutch]]::[[interlock]] [[clutch]]::khóa chốt bộ liên động::khóa chốt bộ liên động- =====khóa an toàn=====+ =====khóa an toàn=====''Giải thích VN'': Công tắc an toàn kiểm soát điện cao áp, nếu mở cửa, mạch cao áp sẽ không thể khép kín.''Giải thích VN'': Công tắc an toàn kiểm soát điện cao áp, nếu mở cửa, mạch cao áp sẽ không thể khép kín.- =====khóa chuyển=====+ =====khóa chuyển=====- =====khóa liên động=====+ =====khóa liên động=====''Giải thích EN'': [[A]] [[safety]] [[switch]] [[or]] [[system]] [[that]] [[prevents]] [[the]] [[operation]] [[of]] [[equipment]] [[when]] [[a]] [[hazard]] [[exists]], [[such]] [[as]] [[the]] [[mechanism]] [[that]] [[shuts]] [[down]] high-voltage [[circuits]] [[when]] [[protective]] [[doors]] [[to]] [[the]] [[circuits]] [[are]] [[opened]].''Giải thích EN'': [[A]] [[safety]] [[switch]] [[or]] [[system]] [[that]] [[prevents]] [[the]] [[operation]] [[of]] [[equipment]] [[when]] [[a]] [[hazard]] [[exists]], [[such]] [[as]] [[the]] [[mechanism]] [[that]] [[shuts]] [[down]] high-voltage [[circuits]] [[when]] [[protective]] [[doors]] [[to]] [[the]] [[circuits]] [[are]] [[opened]].Dòng 76: Dòng 72: ::[[safety]] [[interlock]]::[[safety]] [[interlock]]::khóa liên động an toàn::khóa liên động an toàn- =====khớp nhau=====+ =====khớp nhau=====- =====nêm=====+ =====nêm=====- =====đối tiếp=====+ =====đối tiếp=====- =====liên hợp=====+ =====liên hợp=====- =====ăn khớp=====+ =====ăn khớp=====- =====nối bằng vấu=====+ =====nối bằng vấu=====- =====móc nối=====+ =====móc nối=====- =====sự chặn=====+ =====sự chặn=====- =====sự chốt=====+ =====sự chốt=====- =====sự đóng đường=====+ =====sự đóng đường=====- =====sự khóa liên động=====+ =====sự khóa liên động=====- =====vào khớp=====+ =====vào khớp==========vùng cấm==========vùng cấm=====- === Oxford===+ ==Các từ liên quan==- =====V., adj., & n.=====+ ===Từ đồng nghĩa===- =====V.=====+ =====noun=====- + :[[interdigitation]]- =====Intr. engage with each other byoverlapping or by the fitting together of projections andrecesses.=====+ =====verb=====- + :[[engage]] , [[interdigitate]] , [[interlace]] , [[interlink]] , [[intertwine]]- =====Tr. (usu. in passive) lock or clasp within eachother.=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- + - =====Adj. (of a fabric) knitted with closely interlockingstitches.=====+ - + - =====N. a device or mechanism for connecting orcoordinating the function of different components.=====+ - + - =====Interlocker n.=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Ô tô]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ 14:14, ngày 23 tháng 1 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khóa an toàn
Giải thích VN: Công tắc an toàn kiểm soát điện cao áp, nếu mở cửa, mạch cao áp sẽ không thể khép kín.
khóa liên động
Giải thích EN: A safety switch or system that prevents the operation of equipment when a hazard exists, such as the mechanism that shuts down high-voltage circuits when protective doors to the circuits are opened.
Giải thích VN: Là một công tắc an toàn hoặc một hệ thống ngăn ngừa sự hoạt động của máy khi có tiềm ẩn nguy hiểm, chẳng hạn như một thiết bị máy móc ngắt nguồn điện quá tải khi cửa bảo vệ tới các mạch điện bị mở ra.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
