• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (06:48, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 14: Dòng 14:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    === Hóa học & vật liệu===
    -
    =====làm nghèo=====
    +
    =====làm nghèo=====
    =====làm nghèo quặng=====
    =====làm nghèo quặng=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====làm khô kiệt=====
    +
    =====làm khô kiệt=====
    -
    =====làm thiếu=====
    +
    =====làm thiếu=====
    =====thiếu hụt=====
    =====thiếu hụt=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=deplete deplete] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====verb=====
    -
    =====V.tr.=====
    +
    :[[bankrupt]] , [[bleed ]]* , [[decrease]] , [[dig into]] , [[diminish]] , [[drain]] , [[draw]] , [[dry up]] , [[empty]] , [[evacuate]] , [[expend]] , [[finish]] , [[impoverish]] , [[lessen]] , [[milk ]]* , [[reduce]] , [[sap]] , [[spend]] , [[squander]] , [[suck dry]] , [[undermine]] , [[use up]] , [[wash up]] , [[waste]] , [[weaken]] , [[exhaust]] , [[desiccate]] , [[give out]] , [[play out]] , [[run out]] , [[bleed]] , [[consume]] , [[enervate]]
    -
    =====(esp. in passive) 1 reduce in numbers or quantity(depleted forces).=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Empty out; exhaust (their energies weredepleted).=====
    +
    :[[add]] , [[augment]] , [[expand]] , [[fill]] , [[give]] , [[increase]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====Depletion n. [L deplere (as DE-, plere plet-fill)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /di'pli:t/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
    to deplete a base of troops
    rút hết quân ở một căn cứ
    Làm suy yếu, làm kiệt sức
    (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    làm nghèo
    làm nghèo quặng

    Kỹ thuật chung

    làm khô kiệt
    làm thiếu
    thiếu hụt

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    add , augment , expand , fill , give , increase

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X