• /ˈwikən/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm cho yếu đi, làm cho yếu hơn

    Nội động từ

    Trở nên yếu, yếu đi
    never let our enthusiasm weaken because of difficulties
    không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
    Trở nên kém quyết tâm, trở nên kém chắc chắn về cái gì; do dự

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    làm suy giảm
    làm yếu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X