-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 22: Dòng 22: =====đỉnh, ngọn, chóp==========đỉnh, ngọn, chóp=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====đỉnh, chóp=====+ =====đỉnh; (thiên văn ) thiên đỉnh=====+ + ::[[vertex]] [[of]] [[an]] [[angle]]+ ::đỉnh của một góc+ ::[[vertex]] [[of]] [[a]] [[cone]]+ ::đỉnh của một tam giác+ ::[[neutral]] [[vertex]]+ ::đỉnh trung tính; đỉnh trung ho=== Xây dựng====== Xây dựng========thiên đỉnh==========thiên đỉnh=====Hiện nay
Thông dụng
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
đỉnh
Giải thích VN: Là một dạng tập hợp tọa độ cấu thành nên một đường.
- angular vertex
- đỉnh góc
- lens vertex
- đỉnh ống kính
- neutral vertex
- đỉnh trung hòa
- neutral vertex
- đỉnh trung tính
- vertex angle
- góc ở đỉnh
- vertex colour
- màu đỉnh
- vertex data
- dữ liệu đỉnh
- vertex figure
- hình đỉnh
- vertex of a cone
- đỉnh của một hình nón
- vertex of a triangle
- đỉnh của một tam giác
- vertex of an angle
- đỉnh của một góc
- vertex of cornea
- đỉnh giác mạc
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
