• Revision as of 13:13, ngày 23 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /in´kwaiə/

    Thông dụng

    Cách viết khác enquire

    Nội động từ

    ( (thường) + into) điều tra, thẩm tra
    to inquire into something
    điều tra việc gì
    ( + after, for) hỏi thăm, hỏi han
    to inquire after somebody
    hỏi thăm ai
    ( + for) hỏi mua; hỏi xin

    Ngoại động từ

    Hỏi
    to inquire the way
    hỏi đường

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đòi hỏi

    Kinh tế

    dò hỏi
    hỏi
    hỏi giá

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    answer , respond

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X