• /ɪgˈzæmɪn/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
    Hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)
    (pháp lý) thẩm vấn

    Nội động từ

    ( (thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nghiên cứu, quan sát, kiểm tra

    Xây dựng

    kiệm nghiệm

    Kỹ thuật chung

    kiểm tra
    stop and examine a ship
    dừng và kiểm tra tàu
    nghiên cứu
    quan sát

    Kinh tế

    nghiên cứu
    thẩm tra
    xem xét

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X