• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Để làm sạch; để tẩy===== ===Danh từ=== =====Chất tẩy vết bẩn trên quần áo, bát...)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">di'tə:dʒənt</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +

    03:16, ngày 3 tháng 6 năm 2008

    /di'tə:dʒənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Để làm sạch; để tẩy

    Danh từ

    Chất tẩy vết bẩn trên quần áo, bát đĩa; chất tẩy

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    chất tẩy rửa

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    thuốc tẩy

    Giải thích EN: 1. a soapless, water-soluble agent such as linear alkyl sulfonate that is capable of emulsifying dirt and oil, or a similar oil-soluble agent that is used in dry-cleaning solutions and lubricating oils.a soapless, water-soluble agent such as linear alkyl sulfonate that is capable of emulsifying dirt and oil, or a similar oil-soluble agent that is used in dry-cleaning solutions and lubricating oils. 2. generally, any cleansing agent including soap.generally, any cleansing agent including soap.

    Giải thích VN: 1. Một tác nhân không có chất rửa, có thể tan trong nước như ankin sunfonat dạng ///tuyến; có khả năng chuyển bùn nhão và dầu thành thể sữa. Đó cũng có thể là tác nhân tương tự có thể tan trong dầu dùng trong dung dịch làm sạch và dầu bôi trơn. 2. Tác nhân làm sạch chứa xà phòng nói chung.

    anionic detergent
    thuốc tẩy anionic

    Nguồn khác

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    chất tẩy rữa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất làm sạch
    hard detergent
    chất làm sạch mạnh

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chất rửa
    bolted-washing detergent
    chất rửa chai
    detergent-sterilizer
    chất rửa sát trùng
    foaming detergent
    chất rửa bọt
    liquid detergent
    chất rửa lỏng
    monsoap detergent
    chất rửa không xà phòng
    synthetic detergent
    chất rửa tổng hợp
    để làm sạch
    để tẩy
    thuốc tẩy
    heavy-duty detergent
    thuốc tẩy tách tạp chất bẩn

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Cleaner, cleanser, soap (powder or flakes or liquid);surfactant, surface-active agent, detersive: You put too muchdetergent into the washing machine and it overflowed.
    Adj.
    Cleaning, cleansing, washing, purifying, detersive:The detergent effect is reduced if too much soap is used.

    Oxford

    N. & adj.

    N. a cleansing agent, esp. a synthetic substance(usu. other than soap) used with water as a means of removingdirt etc.
    Adj. cleansing, esp. in the manner of a detergent.[L detergere (as DE-, tergere ters- wipe)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X