• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm củ)
    (Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi)
    Dòng 24: Dòng 24:
    ::[[to]] [[escape]] [[punishment]]
    ::[[to]] [[escape]] [[punishment]]
    ::thoát khỏi sự trừng phạt
    ::thoát khỏi sự trừng phạt
    ::[[his]] [[father's]] [[name]] [[escapes]] [[me]]
    ::[[his]] [[father]][['s]] [[name]] [[escapes]] [[me]]
    ::tôi quên bẵng tên của bố anh ta
    ::tôi quên bẵng tên của bố anh ta

    00:58, ngày 8 tháng 12 năm 2007


    Thông dụng

    Danh từ

    Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát
    Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế
    (kỹ thuật) sự thoát (hơi...)
    Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)
    to have a narrow (hairbreadth) escape
    suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được

    Ngoại động từ

    Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
    to escape death
    thoát chết
    to escape punishment
    thoát khỏi sự trừng phạt
    his father's name escapes me
    tôi quên bẵng tên của bố anh ta
    Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...)
    a scream escaped his lips
    một tiếng thét buột ra khỏi cửa miệng anh ta, anh ta buột thét lên

    Nội động từ

    Trốn thoát, thoát
    Thoát ra (hơi...)

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sự dời chuyển

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    lỗ thải
    phần thoát
    sư xả

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    kênh xả
    tail escape
    kênh xả đuôi
    tail escape
    kênh xả hạ lưu
    lộ ra
    lỗ xả
    lỗi thải
    lối thoát
    alternative escape route
    lối thoát nạn phòng hờ
    escape hatch
    cửa sập lối thoát
    escape hatch
    lối thoát khẩn cấp
    escape route
    lối thoát cấp cứu
    escape route
    lối thoát nạn
    escape way
    lối thoát cấp cứu
    external escape route
    lối thoát ra ngoài
    fire escape
    lối thoát cấp cứu
    fire escape
    lối thoát khi cháy
    fire escape
    lối thoát khi hỏa hoạn
    fire isolated escape route
    lối thoát được chắn lửa
    pressurized escape route
    lối thoát đã tăng áp
    protected escape route
    lối thoát được bảo vệ
    sự di cư
    sự di chuyển
    sự thải
    sự xả
    thoát ra
    escape gradient
    gradien thoát ra
    sự thoát ra
    external escape route
    lối thoát ra ngoài

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự chốn tránh thoát ly thực tế

    Nguồn khác

    • escape : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Get away, break out or free, bolt, flee, fly, run away oroff, elope, decamp, abscond, steal or slip off or away, take toone's heels, take French leave, disappear, vanish, Brit levant,Colloq take off, clear out, cut and run, duck out, make oneselfscarce, do a disappearing act, Brit do a moonlight flit, USvamoose, hightail it, skedaddle, US and Canadian skip (town),fly the coop, cut out; Slang vamoose, Brit do a bunk, buggeroff, mizzle off, US and Canadian scram, blow, lam out, take iton the lam, take a (run-out) powder, Chiefly Australian shootthrough: They escaped when I wasn't looking.
    Evade, elude,avoid, dodge: They escaped detection for years by hiding in adeserted monastery.
    Drain, leak, issue, seep, discharge,emanate: Steam was escaping through a hole.
    Elude, evade,baffle, stump, mystify, puzzle, be forgotten by, be beyond(someone): How the thing started escapes me for the moment.
    Flight, getaway, departure, decampment, bolt, jailbreak,prison-break, Colloq break, break-out: The escape was plannedfor midnight.
    Distraction, relief, diversion, recreation: Hewatches westerns as an escape.
    Leakage, leaking, seepage,seeping, drainage, draining, leak, discharge, outpouring,outflow, effluence, efflux, effluxion: An escape of radioactivewaste from the nuclear power station had been reported earlier.


    V. & n.

    Intr. (often foll. by from) get free of therestriction or control of a place, person, etc.
    Intr. (of agas, liquid, etc.) leak from a container or pipe etc.
    Intr.succeed in avoiding danger, punishment, etc.; get off safely.
    Tr. get completely free of (a person, grasp, etc.).
    Tr. avoidor elude (a commitment, danger, etc.).
    Tr. elude the noticeor memory of (nothing escapes you; the name escaped me).
    Tr.(of words etc.) issue unawares from (a person, a person's lips).
    The act or an instance of escaping; avoidance of danger,injury, etc.
    The state of having escaped (was a narrowescape).
    A means of escaping (often attrib.  : escape hatch).4 a leakage of gas etc.
    A temporary relief from reality orworry.
    A garden plant running wild.
    Escapable adj. escaper n. [ME f. AF, ONF escaper ult. f.med.L (as EX-(1), cappa cloak)]

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.