• /hætʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
    under hatches
    để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
    Cửa cống, cửa đập nước
    (nghĩa bóng) sự chết
    (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
    Sự nở (trứng)
    Sự ấp trứng
    Ổ chim con mới nở
    Ổ trứng ấp
    hatches, catches, matches, dispatches
    mục sinh tử giá thú (trên báo)
    down the hatch
    (trước khi hớp một ngụm rượu) xuống cổ họng

    Ngoại động từ