• Revision as of 07:56, ngày 26 tháng 11 năm 2007 by Thuha2406 (Thảo luận | đóng góp)
    /'pɑ:ti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đảng
    Tiệc, buổi liên hoan
    a birthday party
    một buổi liên hoan mừng sinh nhật
    Những người cùng đi
    the minister and his party
    bộ trưởng và những người cùng đi
    Toán, đội, nhóm
    landing party
    đội đổ bộ
    a search party
    một đội tìm kiếm
    (luật) bên
    the contracting parties
    các bên ký kết
    Người tham gia, người tham dự
    an old party with spectales
    lão đeo kính
    a coquettish party
    con bé làm đỏm
    (thông tục) người
    be (a) party to something
    tham gia, biết về hoặc ủng hộ (một kế hoạch, một hành động..)
    be party to an agreement
    tham gia một hiệp định
    be party to a crime
    tham gia một tội ác

    Cấu trúc từ

    the Communist Party
    đảng Cộng sản
    a political party
    một chính đảng
    Sự đứng về phe (trong vấn đề (chính trị)); sự trung thành với phe đảng
    ( định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái=====
    party card
    thẻ đảng
    party dues
    đảng phí
    party member
    đảng viên
    party organization
    tổ chức đảng
    party local
    trụ sở đảng
    party nucleus
    nòng cốt của đảng
    party spirit
    tính đảng; óc đảng phái

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    đội công tác

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bên
    người tham gia
    đội
    nhóm
    interim working party
    nhóm hoạt động tạm thời
    third-party vendor
    cửa hàng thuộc nhóm ba
    tổ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bên ký kết hợp đồng
    đoàn
    người đương sự
    discharge of a prior party
    giải trừ trách nhiệm của người đương sự trước trên hối phiếu
    party in breach
    người đương sự vi ước
    party named
    người đương sự được mở thư tín dụng
    party to a draft
    người đương sự của hối phiếu
    party to an instrument
    người đương sự của một phiếu khoán
    những người cùng đi chung
    toán
    protesting party
    bên cự tuyệt thanh toán

    Nguồn khác

    • party : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    (social) gathering, (cocktail or dinner) party,celebration, fˆte or fete, function, reception, soir‚e, levee,festivity, festivities, festival, frolic, spree, romp, carousalor carouse, saturnalia, bacchanalia, debauch, orgy, Colloqget-together, bash, bust, shindig or shindy, ball, at-home, do,Brit beanfeast, beano, knees-up, US blow-out, Slang Brit rave orrave-up, Chiefly US and Canadian wingding, bust-up, US hop:Campbell said he had a marvellous time at your birthday party.2 group, company, band, body, corps, gang, crew, team, squad,troop, platoon, detachment, detail, cadre, unit, Colloq bunch,outfit: A small party of men is trapped on the other side ofthe river.
    Side, interest, faction, league, club, coalition,bloc, division, sect, denomination, clique, coterie, set, cabal,junta or junto, partisans, adherents, confederacy,confederation, federation, Chiefly US and Canadian caucus: Theproliferation of political parties confuses the electorate.
    Participant, participator, confederate, associate, ally,accomplice, accessory, approver, ratifier, upholder,contributor, supporter, advocate, backer, aid, helper, seconder,promoter, partisan, defender, exponent, proponent, champion: Irefuse to be a party to any illegal act.
    Individual, person,litigant, plaintiff, defendant, side, interest, signer,signatory, co-signatory, participant, US co-signer: The partyof the first part accuses the party of the second part ofinfidelity. How many parties are there to this contract?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X