• (Khác biệt giữa các bản)
    (sửa lỗi & thêm nghĩa)
    (Sửa nghĩa của từ)
    Dòng 20: Dòng 20:
    =====cái đo điện thế=====
    =====cái đo điện thế=====
    -
    ''Giải thích VN'': Bộ phận dùng để điều khiển đienẹ áp tín hiệu ra bằng cách thay đổi vị trí điểm tiếp xúc cao hay thấp.
    +
    ''Giải thích VN'': Bộ phận dùng để điều khiển điện áp tín hiệu ra bằng cách thay đổi vị trí điểm tiếp xúc cao hay thấp.
     +
     
    =====cái đo hiệu điện thế=====
    =====cái đo hiệu điện thế=====

    04:28, ngày 2 tháng 4 năm 2009

    /pə,ten∫i'ɔmitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) cái đo điện thế; cái phân thế
    Biến trở

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    cái phân thể

    Xây dựng

    cái phân thế

    Y học

    điện thế kế

    Điện

    cái đo điện thế

    Giải thích VN: Bộ phận dùng để điều khiển điện áp tín hiệu ra bằng cách thay đổi vị trí điểm tiếp xúc cao hay thấp.


    cái đo hiệu điện thế

    Giải thích VN: 1. một dụng cụ đo suất điện động hay hiệu điện thế bằng cách so sánh một phần của điện áp được đo với một suất điện động đã biết, sau đó dùng định luật giảm điện áp để tính trị số cuối cùng. 2. một điện trở điều chỉnh liên tục có một tiếp điểm trượt được đặt trên một trục quay; chủ yếu được dùng như một bộ chia điện áp. Còn gọi là: TRIMMER POTENTIOMETER.

    Điện lạnh

    thiết bị phân thế

    Kỹ thuật chung

    bộ bù áp
    chiết áp
    AC potentiometer
    chiết áp AC
    adjustable potentiometer
    chiết áp điều chỉnh được
    adjusting potentiometer
    thiết bị chiết áp điều chỉnh
    Crompton potentiometer
    chiết áp Crompton
    Drysdale potentiometer
    chiết áp Drydale
    dual-ganged potentiometer
    chiết áp ghép đôi
    film potentiometer
    chiết áp màng
    heliacal potentiometer
    chiết áp xoắn ốc
    helical potentiometer
    chiết áp xoắn
    inductive potentiometer
    chiết áp cảm ứng
    inductive potentiometer
    chiết áp điện cảm
    linear potentiometer
    chiết áp tuyến tính
    logarithmic potentiometer
    chiết áp lôgarit
    magnetoresistor potentiometer
    chiết áp từ điện trở
    measuring potentiometer
    chiết áp đo lường
    nonlinear potentiometer
    cái chiết áp phi tuyến
    nonwirewound potentiometer
    chiêt áp không cuốn dây
    Pedersen potentiometer
    chiết áp Pedersen
    potentiometer circuit
    mạch kiểu chiết áp
    potentiometer control
    điều khiển chiết áp
    potentiometer instrument
    máy đo kiểu chiết áp
    potentiometer recorder
    máy ghi kiểu chiết áp
    potentiometer rheostat
    biến trở kiểu chiết áp
    potentiometer set mode
    chế độ đặt bộ chiết áp
    potentiometer slider
    con trượt của chiết áp
    rotary potentiometer
    chiết áp xoay
    slide potentiometer
    chiết áp trượt
    slide-wire potentiometer
    chiết áp dây trượt
    trimmer potentiometer
    chiết áp tinh chỉnh
    trimming potentiometer
    chiết áp tinh chỉnh
    trimming potentiometer
    chiết áp vi chỉnh
    vernier potentiometer
    chiết áp có du xích
    wire wound potentiometer
    chiết áp dây quấn
    wire-wound potentiometer
    cái chiết áp dây quấn
    wire-wound potentiometer
    chiết áp quấn dây
    điện trở điều chỉnh dược, biến trở

    Oxford

    N.
    An instrument for measuring or adjusting small electricalpotentials.
    Potentiometric adj. potentiometry n.

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Nghĩa chuyên nghành
    điện kế

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X