• (Khác biệt giữa các bản)
    (Đổi format)
    (bỏ hàng trống)
    Dòng 21: Dòng 21:
    ::[[from]] [[then]] [[on]] [[he]] [[refused]] [[to]] [[talk]] [[about]] [[it]]
    ::[[from]] [[then]] [[on]] [[he]] [[refused]] [[to]] [[talk]] [[about]] [[it]]
    ::từ đó trở đi nó từ chối không nói đến chuyện ấy nữa
    ::từ đó trở đi nó từ chối không nói đến chuyện ấy nữa
    - 
    ::[[She'll]] [[have]] [[retired]] [[by]] [[then]]
    ::[[She'll]] [[have]] [[retired]] [[by]] [[then]]
    - 
    - 
    ::Đến khi ấy thì ba ta đã về hưu rồi
    ::Đến khi ấy thì ba ta đã về hưu rồi

    17:20, ngày 18 tháng 9 năm 2008

    /ðen/

    Thông dụng

    Phó từ

    Khi đó, lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    he was a little boy then
    hồi ấy nó còn là một cậu bé
    Tiếp theo, sau đó, về sau, rồi thì
    what then?
    rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
    Vậy thì, như thế thì, rồi thì; trong trường hợp đó
    then why did you do it?
    vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
    but then
    nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy
    (dùng sau một giới từ) thời điểm đó
    from then on he refused to talk about it
    từ đó trở đi nó từ chối không nói đến chuyện ấy nữa
    She'll have retired by then
    Đến khi ấy thì ba ta đã về hưu rồi


    Và cũng

    Liên từ

    Vậy, vậy thì, thế thì
    is it rainning? then we had better stay at home
    trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
    and then
    hơn nữa, vả lại, thêm vào đó

    Tính từ

    Ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
    the then rulers
    bọn thống trị thời đó

    Danh từ

    Lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    before then
    trước lúc đó
    by then
    lúc đó
    from then onwards
    từ đó trở đi; từ lúc đó trở đi
    until then
    đến lúc ấy

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thìa

    Oxford

    Adv., adj., & n.
    Adv.
    At that time; at the time inquestion (was then too busy; then comes the trouble; the thenexisting laws).
    A next, afterwards; after that (then he toldme to come in). b and also (then, there are the children toconsider). c after all (it is a problem, but then that is whatwe are here for).
    A in that case; therefore; it follows that(then you should have said so). b if what you say is true (butthen why did you take it?). c (implying grudging or impatientconcession) if you must have it so (all right then, have it yourown way). d used parenthetically to resume a narrative etc.(the policeman, then, knocked on the door).
    Adj. that or whowas such at the time in question (the then Duke).
    N. thattime (until then).
    Then and there immediately and on the spot.[OE thanne, thonne, etc., f. Gmc, rel. to THAT, THE]

    Tham khảo chung

    • then : National Weather Service
    • then : amsglossary
    • then : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X