• /kəm´plein/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách
    he complained of a pain in the head
    anh ta kêu đau đầu
    Kêu nài, thưa kiện
    if your work is too hard, complain to your teacher about it
    nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo
    (thơ ca) than van, rền rĩ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    khiếu nại

    Kinh tế

    thưa kiện

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X