• /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Kỹ thuật chung

    sự đo trễ

    Giải thích EN: A technique for measuring downhole resistivity, in which electric current is made to flow radially through the formation in a sheet of predesigned thickness; used for evaluating the resistivity in hard-rock reservoirs as a way to measure subterranean structural characteristics. Giải thích VN: Một kỹ thuật để đo điện trở suất trũng/rỗng, trong đó dòng điện được cho chạy xuyên tâm qua một cơ cấu trong một tấm có độ dày được thiết kế trước; được dùng để đo điện trở suất trong các bể chứa đá cứng như một cách để đánh giá các đặc tính cấu trúc ngầm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X