• (đổi hướng từ Obfuscated)
    /´ɔbfʌs¸keit/

    Thông dụng

    Động từ

    Làm khó hiểu (đầu óc), làm ngu muội
    Làm hoang mang, làm bối rối
    the writer often obfuscates the real issues with petty details
    người viết hay làm bối rối những vấn đề có thật chi tiết lặt vặt

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    làm tối, lu mờ

    Kỹ thuật chung

    làm tối
    lu mờ

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X