• /kən'fju:z/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
    Làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)
    Lẫn lộn, nhầm lẫn
    to confuse dates
    nhầm ngày
    to confuse someone with another
    nhầm ai với người khác
    ( (thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    làm xáo trộn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X