• /'mʌdl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    all in a muddle
    lộn xộn lung tung cả
    to be in a muddle
    rối ren cả lên

    Ngoại động từ

    Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
    to muddle a job
    làm hỏng một công việc
    Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
    a glass of whisky muddles him
    một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
    Làm lẫn lộn lung tung

    Nội động từ

    Lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
    to muddle through it
    lúng túng mãi rồi mới làm được


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    phrasal verb
    do , fare , fend , get along , get by , shift

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X