• Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    sliding ram

    Giải thích VN: Trong một máy định dạng, cánh tay hay con trượt truyền động cho dụng cụ cắt đẩy ra sau đó kéo vào thông thường theo hướng nằm [[ngang. ]]

    Giải thích EN: In a shaping machine, the arm or ram that drives the cutting tool forward and then retracts it, usually horizontally, with the work carried by a flat bed.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    guide block
    guiding shoe
    plunger piston
    raking stem
    runner
    running rail
    shoe
    con trượt xo
    slide shoe
    đế con trượt
    cross-head shoe
    skate
    slide block
    slide block slipper
    sliding link
    slipper
    pittông con trượt hoàn toàn
    full slipper piston

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X