• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    SAE number

    Giải thích VN: 1. Một tiêu chuẩn dùng cho tính nhờn của dầu nhờn được lập ra bởi hiệp hội các kỷ ô tô./// 2. Một tiêu chuẩn ren ốc được lập ra bởi hiệp hội SAE sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô./// 3. Một hệ thống đánh số cho các loại [[thép. ]]

    Giải thích EN: 1. a standard designation of viscosity for crankcase and lubrication oils, set by the Society of Automotive Engineers.a standard designation of viscosity for crankcase and lubrication oils, set by the Society of Automotive Engineers.2. a screw-thread standard set by the SAE for use by the automotive industries.a screw-thread standard set by the SAE for use by the automotive industries.3. a system of numbering for classes of steel.a system of numbering for classes of steel.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X