-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Đê chắn sóng===== =====Nốt ruồi===== =====Điệp viên===== =====(động vật học) chuộ...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">moul</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 21: Dòng 14: ::mù tịt::mù tịt- ==Giao thông & vận tải==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ ===Toán & tin===- =====đê(cảng_)=====+ =====(vật lý ) phân tử gam, môn=====- == Xây dựng==- ===Nghĩa chuyên ngành===- =====kè bến=====- =====đê bao chắn sóng=====+ === Giao thông & vận tải===+ =====đê (cảng_)=====+ === Xây dựng===+ =====kè bến=====+ + =====đê bao chắn sóng=====''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.a [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.2. [[the]] [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].)the [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].).''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.a [[massive]] [[breakwater]] [[or]] [[berthing]] [[facility]], [[usually]] [[built]] [[of]] [[stone]] [[and]] [[extending]] [[from]] [[the]] [[shore]] [[to]] [[deep]] water.2. [[the]] [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].)the [[area]] [[enclosed]] [[or]] [[protected]] [[by]] [[such]] [[a]] [[structure]]. ([[From]]Latin [[for]] [[dam]].).''Giải thích VN'': 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).''Giải thích VN'': 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).+ === Y học===+ =====nốt ruồi=====- == Y học==+ =====mol (đơn vị Si phân tử gam, ký hiệu mol)=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====nốt ruồi=====+ =====cầu tàu=====- + - =====mol (đơn vị Si phân tử gam, ký hiệu mol)=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====cầu tàu=====+ - + - =====kè=====+ - =====kèchắn sóng=====+ =====kè=====- =====khoét=====+ =====kè chắn sóng=====- =====đào=====+ =====khoét=====- =====đập=====+ =====đào=====- =====đê chắn sóng=====+ =====đập=====- =====phân tử gam=====+ =====đê chắn sóng=====- ==Tham khảo chung==+ =====phân tử gam=====- *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=mole mole] : National Weather Service+ ==Các từ liên quan==- *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=mole&submit=Search mole] : amsglossary+ ===Từ đồng nghĩa===- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=mole mole] : Corporateinformation+ =====noun=====- *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=mole mole]: Chlorine Online+ :[[beauty mark]] , [[beauty spot]] , [[birthmark]] , [[blot]] , [[freckle]] , [[nevus]] , [[strawberry mark]] , [[agent]] , [[double agent]] , [[infiltrator]] , [[informer]] , [[inside man]]/woman , [[secret agent]] , [[fault]] , [[growth]] , [[mark]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category: Tham khảo chung ]]+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Xây dựng
đê bao chắn sóng
Giải thích EN: 1. a massive breakwater or berthing facility, usually built of stone and extending from the shore to deep water.a massive breakwater or berthing facility, usually built of stone and extending from the shore to deep water.2. the area enclosed or protected by such a structure. (FromLatin for dam.)the area enclosed or protected by such a structure. (FromLatin for dam.).
Giải thích VN: 1. đập chắn sóng lớn hoặc cơ sở vật chất để đưa tàu vào bến, thường được xây bằng đá và chạy từ bờ ăn sâu vào nước. 2. khu vực bao quanh hoặc được bảo vệ bởi công trình trên. ( Tiếng Latinh của đập).
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- beauty mark , beauty spot , birthmark , blot , freckle , nevus , strawberry mark , agent , double agent , infiltrator , informer , inside man/woman , secret agent , fault , growth , mark
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
