• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)===== =====Người bắt chước, n...)
    Hiện nay (11:16, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">'fɔlouə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 23: Dòng 16:
    =====(kỹ thuật) bộ phận bị dẫn=====
    =====(kỹ thuật) bộ phận bị dẫn=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bộ lặp=====
    +
    -
    =====bộ nhắc lại=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    [[Image:Follower.jpg|200px|Puli lăn theo, bánh răng bị dẫn, khâu bị dẫn]]
     +
    =====Puli lăn theo, bánh răng bị dẫn, khâu bị dẫn=====
    -
    =====mắt sao lại=====
    +
    ===Toán & tin===
     +
    =====(máy tính ) bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi=====
    -
    == Vật lý==
    +
    ::[[automatic]] [[curve]] [[follower]]
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ::bộ sao lại các đường cong tự động
    -
    =====khâu bị dẫn=====
    +
    ::[[cam]] [[follower]]
    -
     
    +
    ::bộ sao lại cam
    -
    =====khâu bị động=====
    +
    ::[[curve]] [[follower]]
     +
    ::bộ theo dõi đường cong
     +
    === Vật lý===
     +
    =====khâu bị dẫn=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====khâu bị động=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bánh lăn theo=====
    +
    =====bánh lăn theo=====
    -
    =====bộ theo dõi=====
    +
    =====bộ theo dõi=====
    ::[[curve]] [[follower]]
    ::[[curve]] [[follower]]
    ::bộ theo dõi đường cong
    ::bộ theo dõi đường cong
    ::[[peak]] [[follower]]
    ::[[peak]] [[follower]]
    ::bộ theo dõi đỉnh
    ::bộ theo dõi đỉnh
    -
    =====cấu bị dẫn=====
    +
    =====cấu bị dẫn=====
    -
    =====máy khoan sau, máy khoan hoàn thiện, thanh đẩy cam=====
    +
    =====máy khoan sau, máy khoan hoàn thiện, thanh đẩy cam=====
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[drill]] [[that]] [[finishes]] [[digging]] [[a]] [[hole]] [[begun]] [[by]] [[a]] [[drill]] [[with]] [[a]] [[larger]] [[diameter]], [[called]] [[the]] starter.a [[drill]] [[that]] [[finishes]] [[digging]] [[a]] [[hole]] [[begun]] [[by]] [[a]] [[drill]] [[with]] [[a]] [[larger]] [[diameter]], [[called]] [[the]] starter.2. [[the]] [[part]] [[of]] [[a]] [[machine]] [[that]] [[rides]] [[on]] [[a]] [[cam]].the [[part]] [[of]] [[a]] [[machine]] [[that]] [[rides]] [[on]] [[a]] [[cam]].
    ''Giải thích EN'': [[1]]. [[a]] [[drill]] [[that]] [[finishes]] [[digging]] [[a]] [[hole]] [[begun]] [[by]] [[a]] [[drill]] [[with]] [[a]] [[larger]] [[diameter]], [[called]] [[the]] starter.a [[drill]] [[that]] [[finishes]] [[digging]] [[a]] [[hole]] [[begun]] [[by]] [[a]] [[drill]] [[with]] [[a]] [[larger]] [[diameter]], [[called]] [[the]] starter.2. [[the]] [[part]] [[of]] [[a]] [[machine]] [[that]] [[rides]] [[on]] [[a]] [[cam]].the [[part]] [[of]] [[a]] [[machine]] [[that]] [[rides]] [[on]] [[a]] [[cam]].
    Dòng 54: Dòng 51:
    ''Giải thích VN'': 1. máy khoan hoàn thiện lỗ khoan đã được khoan mở đầu bằng máy có đường kính lớn hơn, máy này được gọi là máy khoan đầu, hay máy khoan khởi động. 2. chi tiết máy dẫn động cam.
    ''Giải thích VN'': 1. máy khoan hoàn thiện lỗ khoan đã được khoan mở đầu bằng máy có đường kính lớn hơn, máy này được gọi là máy khoan đầu, hay máy khoan khởi động. 2. chi tiết máy dẫn động cam.
    -
    =====theo dõi=====
    +
    =====theo dõi=====
    ::[[curve]] [[follower]]
    ::[[curve]] [[follower]]
    ::bộ theo dõi đường cong
    ::bộ theo dõi đường cong
    ::[[peak]] [[follower]]
    ::[[peak]] [[follower]]
    ::bộ theo dõi đỉnh
    ::bộ theo dõi đỉnh
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    ===N.===
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[addict]] , [[adherent]] , [[admirer]] , [[advocate]] , [[apostle]] , [[attendant]] , [[backer]] , [[believer]] , [[bootlicker]] , [[buff]] , [[client]] , [[cohort]] , [[companion]] , [[convert]] , [[copycat]] , [[devotee]] , [[disciple]] , [[fan]] , [[fancier]] , [[freak ]]* , [[habitu]]
    -
    =====Disciple, adherent, student, pupil, apprentice,prot‚g‚(e): They were followers of Buddha.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]]
    -
     
    +
    -
    =====Attendant,henchman, servant, retainer, bodyguard, myrmidon: Louie walkedin with two of his followers.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Supporter, devotee, fan,aficionado, promoter, enthusiast, booster, advocate, proponent,US rooter, Colloq groupie: She is a faithful follower of TheDirty Knees, a rock group.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====An adherent or devotee.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A person or thing that follows.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=follower follower] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=follower follower] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /'fɔlouə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
    Người bắt chước, người theo gót
    Người tình của cô hầu gái
    Môn đệ, môn đồ
    Người hầu
    (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Puli lăn theo, bánh răng bị dẫn, khâu bị dẫn

    Toán & tin

    (máy tính ) bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi
    automatic curve follower
    bộ sao lại các đường cong tự động
    cam follower
    bộ sao lại cam
    curve follower
    bộ theo dõi đường cong

    Vật lý

    khâu bị dẫn
    khâu bị động

    Kỹ thuật chung

    bánh lăn theo
    bộ theo dõi
    curve follower
    bộ theo dõi đường cong
    peak follower
    bộ theo dõi đỉnh
    cấu bị dẫn
    máy khoan sau, máy khoan hoàn thiện, thanh đẩy cam

    Giải thích EN: 1. a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.2. the part of a machine that rides on a cam.the part of a machine that rides on a cam.

    Giải thích VN: 1. máy khoan hoàn thiện lỗ khoan đã được khoan mở đầu bằng máy có đường kính lớn hơn, máy này được gọi là máy khoan đầu, hay máy khoan khởi động. 2. chi tiết máy dẫn động cam.

    theo dõi
    curve follower
    bộ theo dõi đường cong
    peak follower
    bộ theo dõi đỉnh

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X