• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác standardise ===Ngoại động từ=== =====Tiêu chuẩn hoá===== ::an attempt to standardiza spelling ::ý đ...)
    Hiện nay (18:46, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´stændə¸daiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 18: Dòng 12:
    ::sự sản xuất hàng loạt
    ::sự sản xuất hàng loạt
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====định chuẩn=====
    +
    =====tiêu chuẩn hoá=====
    -
     
    +
    -
    =====định mức=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====phụ trợ=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====tiêu chuẩn hóa=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tiêu chuẩn hóa (sản xuất...)=====
    +
    -
    === Nguồn khác ===
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=standardize standardize] : Corporateinformation
     
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===V.===
    +
    =====tiêu chuẩn hoá, chuẩn hoá, định mức=====
    -
    =====Regiment, systematize, codify, normalize, homogenize: Wecould save money if we standardized the dimensions of the bookswe publish.=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====(v) tiêu chuẩn hóa=====
    -
    == Oxford==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===V.tr.===
    +
    =====định chuẩn=====
    -
    =====(also -ise) 1 cause to conform to a standard.=====
    +
    =====định mức=====
    -
    =====Determine the properties of by comparison with a standard.=====
    +
    =====phụ trợ=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====tiêu chuẩn hóa=====
    -
    =====Standardizable adj. standardization n. standardizer n.=====
    +
    =====tiêu chuẩn hóa (sản xuất...)=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[assimilate]] , [[bring into line]] , [[homogenize]] , [[institute]] , [[institutionalize]] , [[mass produce]] , [[normalize]] , [[order]] , [[regiment]] , [[stereotype]] , [[systematize]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[change]] , [[differ]] , [[differentiate]] , [[vary]] , [[waver]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /´stændə¸daiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác standardise

    Ngoại động từ

    Tiêu chuẩn hoá
    an attempt to standardiza spelling
    ý định tiêu chuẩn hoá chính tả
    standardized production
    sự sản xuất hàng loạt

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tiêu chuẩn hoá

    Xây dựng

    tiêu chuẩn hoá, chuẩn hoá, định mức

    Cơ - Điện tử

    (v) tiêu chuẩn hóa

    Kỹ thuật chung

    định chuẩn
    định mức
    phụ trợ

    Kinh tế

    tiêu chuẩn hóa
    tiêu chuẩn hóa (sản xuất...)

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X