• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (05:34, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 12: Dòng 12:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    ===Toán & tin===
    -
    |}
    +
    =====(toán logic ) sự chỉ; ký hiệu=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    -
    =====sự chỉ=====
    +
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    -
    *[http://mathworld.wolfram.com/search/?query=designation&x=0&y=0 designation] : Search MathWorld
    +
    === Vật lý===
    === Vật lý===
    =====sự chỉ định=====
    =====sự chỉ định=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====ký hiệu=====
    +
    =====ký hiệu=====
    ::[[abbreviated]] [[designation]]
    ::[[abbreviated]] [[designation]]
    ::sự ký hiệu ngắn
    ::sự ký hiệu ngắn
    Dòng 30: Dòng 26:
    ::sự đặt ký hiệu cổng
    ::sự đặt ký hiệu cổng
    =====sự bố trí=====
    =====sự bố trí=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====A name, description, or title.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[appellation]] , [[appellative]] , [[class]] , [[classification]] , [[cognomen]] , [[compellation]] , [[denomination]] , [[description]] , [[epithet]] , [[identification]] , [[key word]] , [[moniker]] , [[nickname]] , [[nomen]] , [[style]] , [[title]] , [[appointment]] , [[indication]] , [[pigeonhole ]]* , [[recognition]] , [[specification]] , [[nomination]] , [[tag]] , [[label]] , [[name]] , [[selection]] , [[term]]
    -
    =====The act or process ofdesignating. [ME f. OF designation or L designatio (asDESIGNATE)]=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Vật lý]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Vật lý]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /,dezig'nei∫n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chỉ rõ, sự định rõ
    Sự chọn lựa, sự chỉ định, sự bổ nhiệm
    Sự gọi tên, sự mệnh danh

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán logic ) sự chỉ; ký hiệu

    Vật lý

    sự chỉ định

    Kỹ thuật chung

    ký hiệu
    abbreviated designation
    sự ký hiệu ngắn
    joint designation
    hệ đồng ký hiệu
    port designation
    sự đặt ký hiệu cổng
    sự bố trí

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X