-
(Khác biệt giữa các bản)
(One intermediate revision not shown.) Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´pensil</font>'''/==========/'''<font color="red">´pensil</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====Bút chì==========Bút chì=====- =====Vật hình bút chì==========Vật hình bút chì=====::[[an]] [[eyebrow]] [[pencil]]::[[an]] [[eyebrow]] [[pencil]]::bút kẻ lông mày::bút kẻ lông mày- =====(vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm==========(vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm=====::[[pencil]] [[of]] [[planes]]::[[pencil]] [[of]] [[planes]]Dòng 15: Dòng 11: ::[[pencil]] [[of]] [[straight]] [[lines]]::[[pencil]] [[of]] [[straight]] [[lines]]::chùm đường thẳng::chùm đường thẳng- =====(nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)==========(nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)=====- =====(từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ==========(từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ========Ngoại động từ======Ngoại động từ===- =====Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì==========Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì=====::[[a]] [[pencilled]] [[drawing]]::[[a]] [[pencilled]] [[drawing]]::bức tranh vẽ bằng bút chì::bức tranh vẽ bằng bút chì- =====Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá==========Ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá=====- =====Đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song==========Đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song=====- =====Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)==========Ghi tạm (nhật ký, lịch ghi nhớ)=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- {|align="right"+ ===Toán & tin===- | __TOC__+ =====chùm=====- |}+ ::[[pencil]] [[of]] [[cireles]]- === Toán & tin ===+ ::chùm vòng tròn- =====bút chì,chùm=====+ ::[[pencil]] [[of]] [[curves]]- ===== Tham khảo =====+ ::chùm đường cong- *[http://foldoc.org/?query=pencil pencil] :Foldoc+ ::[[pencil]] [[of]] [[forms]]+ ::chùm các dạng+ ::[[pencil]] [[of]] [[lines]]+ ::chùm đường thẳng+ ::[[pencil]] [[of]] [[matrices]]+ ::chùm ma trận+ ::[[pencil]] [[of]] [[planes]]+ ::chùm mặt phẳng+ ::[[pencil]] [[of]] [[quadric]]+ ::chùm quađric+ ::[[pencil]] [[of]] [[rays]]+ ::chùm tia+ ::[[pencil]] [[of]] [[spheres]]+ ::chùm hình cầu+ ::[[axial]] [[pencil]]+ ::chùm trục+ ::[[coaxial]] [[pencil]]+ ::chùm đồng trục+ ::[[cocentric]] [[pencils]]+ ::chùm đồng tâm+ ::[[flat]] [[pencil]]+ ::chùm dẹt=== Xây dựng====== Xây dựng===- =====thỏi grafit=====+ =====thỏi grafit=====- + =====vẽ bằng bút chì=====- =====vẽ bằng bút chì=====+ - + =====vẽ chì==========vẽ chì======== Điện lạnh====== Điện lạnh========chùm (hẹp, nhỏ)==========chùm (hẹp, nhỏ)======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bút chì=====+ =====bút chì=====- + ''Giải thích EN'': [[A]] [[long]], [[thin]], [[rodlike]] [[instrument]] [[made]] [[of]] [[wood]] [[and]] [[having]] [[a]] [[center]] [[core]] [[of]] [[pointed]] [[graphite]] [[or]] [[crayon]]; [[commonly]] [[used]] [[for]] [[writing]] [[or]] [[drawing]].''Giải thích EN'': [[A]] [[long]], [[thin]], [[rodlike]] [[instrument]] [[made]] [[of]] [[wood]] [[and]] [[having]] [[a]] [[center]] [[core]] [[of]] [[pointed]] [[graphite]] [[or]] [[crayon]]; [[commonly]] [[used]] [[for]] [[writing]] [[or]] [[drawing]].- ''Giải thích VN'': Một dụng cụ dài, nhỏ bằng gỗ có một lõi chì ở giũa thường sử dụng để viết hay vẽ.''Giải thích VN'': Một dụng cụ dài, nhỏ bằng gỗ có một lõi chì ở giũa thường sử dụng để viết hay vẽ.- + =====chùm tia sáng=====- =====chùm tia sáng=====+ ::[[pencil]] [[of]] [[rays]]::[[pencil]] [[of]] [[rays]]::chùm tia sáng hẹp::chùm tia sáng hẹp- === Oxford===- =====N. & v.=====- =====N.=====- - =====(often attrib.) a an instrument for writing ordrawing, usu. consisting of a thin rod of graphite etc. enclosedin a wooden cylinder (a pencil sketch). b a similar instrumentwith a metal or plastic cover and retractable lead. c acosmetic in pencil form.=====- - =====(attrib.) resembling a pencil inshape (pencil skirt).=====- - =====Optics a set of rays meeting at apoint.=====- - =====Geom. a figure formed by a set of straight linesmeeting at a point.=====- - =====A draughtsman's art or style.=====- =====V.tr.(pencilled, pencilling; US penciled, penciling) 1 tint or markwith or as if with a pencil.=====- =====(usu. foll. by in) a write, esp.tentatively or provisionally (have pencilled in the 29th for ourmeeting). b (esp. as pencilled adj.) fill (an area) with softpencil strokes (pencilled in her eyebrows).=====- - =====Pencil-case acontainer for pencils etc. pencil-sharpener a device forsharpening a pencil by rotating it against a cutting edge.=====- =====Penciller n. [ME f. OF pincel ult. f. L penicillumpaintbrush, dimin. of peniculus brush, dimin. of penis tail]=====+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]- [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
chùm
- pencil of cireles
- chùm vòng tròn
- pencil of curves
- chùm đường cong
- pencil of forms
- chùm các dạng
- pencil of lines
- chùm đường thẳng
- pencil of matrices
- chùm ma trận
- pencil of planes
- chùm mặt phẳng
- pencil of quadric
- chùm quađric
- pencil of rays
- chùm tia
- pencil of spheres
- chùm hình cầu
- axial pencil
- chùm trục
- coaxial pencil
- chùm đồng trục
- cocentric pencils
- chùm đồng tâm
- flat pencil
- chùm dẹt
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
