-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 13: Dòng 13: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====tiêu chuẩn hoá=====+ === Xây dựng====== Xây dựng===Dòng 38: Dòng 41: :[[change]] , [[differ]] , [[differentiate]] , [[vary]] , [[waver]]:[[change]] , [[differ]] , [[differentiate]] , [[vary]] , [[waver]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Thông dụng
Cách viết khác standardise
Ngoại động từ
Tiêu chuẩn hoá
- an attempt to standardiza spelling
- ý định tiêu chuẩn hoá chính tả
- standardized production
- sự sản xuất hàng loạt
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
- assimilate , bring into line , homogenize , institute , institutionalize , mass produce , normalize , order , regiment , stereotype , systematize
Từ điển: Thông dụng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Xây dựng | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
