-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">ri´flekʃən</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 43: Dòng 36: ::suy nghĩ kỹ::suy nghĩ kỹ- ==Toán & tin==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Toán & tin ========phép phản chiếu==========phép phản chiếu==========sự đối xứng==========sự đối xứng=====- =====sự đối xứng gương=====+ =====sự đối xứng gương=====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====ánh phản xạ=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Y học===- =====ánh phản xạ=====+ =====sự phản chiếu, phản xạ=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Y học==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự phản chiếu, phản xạ=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====ảnh==========ảnh=====Dòng 140: Dòng 130: ::X-ray [[reflection]]::X-ray [[reflection]]::sự phản xạ tia x::sự phản xạ tia x- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====sự phản chiếu==========sự phản chiếu=====Dòng 149: Dòng 136: ::[[reflection]] [[meter]]::[[reflection]] [[meter]]::sự phản xạ kế::sự phản xạ kế- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reflection reflection] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reflection reflection] : Corporateinformation- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Image, echo, Brit reflexion: Sonar works by detecting thereflection of generated sound waves.==========Image, echo, Brit reflexion: Sonar works by detecting thereflection of generated sound waves.=====Dòng 161: Dòng 145: =====Result, sign, token,symbol, mark; evidence, testimony, testament, proof,substantiation, corroboration: Her tears are a reflection ofhow she feels about having betrayed me.==========Result, sign, token,symbol, mark; evidence, testimony, testament, proof,substantiation, corroboration: Her tears are a reflection ofhow she feels about having betrayed me.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====(also reflexion) 1 the act or an instance of reflecting; theprocess of being reflected.==========(also reflexion) 1 the act or an instance of reflecting; theprocess of being reflected.=====21:21, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Cách viết khác reflexion
Danh từ
Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách
- to cast reflections on someone
- chỉ trích ai, khiển trách ai
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
phản chiếu
- angle of reflection
- góc phản chiếu
- negative reflection
- sự phản chiếu âm
- perfect reflection surface
- bề mặt phản chiếu hoàn hảo
- perfect reflection surface
- bề mặt phản chiếu lý tưởng
- point of specular reflection
- điểm phản chiếu long lanh
- positive reflection
- sự phản chiếu dương
- reflection factor
- hệ số phản chiếu
- single reflection path
- đường phản chiếu duy nhất
- specular reflection
- phản chiếu long lanh
- specular reflection
- sự phản chiếu gương
- specular reflection coefficient
- hệ số phản chiếu gương
- surface reflection
- mặt phản chiếu
- total reflection
- sự phản chiếu toàn phần
sự phản xạ
Giải thích VN: Sự giảm công suất từ giá trị cực đại,do tải không thích ứng với nguồn và phần năng lượng được truyền đi quay trở lại nguồn. sự giảm công suất được truyền bởi một bộ lọc sóng do tổng trở lập làm mạch lọc có cảm kháng cao ở ngoài dải thông. Trong mọi trường hợp, công suất tổn hao (phản xạ tiêu hao ngược) được đo theo deci-bel dưới giá trị cực đại, khi thích ứng hoàn toàn. xem sự không tương hợp Mismater.
- abnormal reflection
- sự phản xạ dị thường
- back reflection
- sự phản xạ ngược
- fake reflection
- sự phản xạ giả
- ghost reflection
- sự phản xạ ảo
- line reflection
- sự phản xạ đường truyền
- lineup of the reflection
- sự phản xạ theo tuyến
- lineup of the reflection
- sự phản xạ tuyến
- mirror reflection
- sự phản xạ gương
- reflection of light
- sự phản xạ ánh sáng
- reflection of sound
- sự phản xạ âm thanh
- sea surface reflection
- sự phản xạ trên biển
- selective reflection
- sự phản xạ chọn lọc
- sound reflection
- sự phản xạ âm (thanh)
- specular reflection
- sự phản xạ đều
- specular reflection
- sự phản xạ gương
- total reflection
- sự phản xạ toàn phần
- uniform diffuse reflection
- sự phản xạ khuếch tán đều
- wave reflection
- sự phản xạ của sóng
- X-ray reflection
- sự phản xạ tia x
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Y học | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
