• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(thuộc) tay phải, ở bên tay phải===== ::a right-hand glove ::chiếc găng tay phả...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´rait¸hænd</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 21: Dòng 14:
    ::ốc có đường ren xoáy về phía phải
    ::ốc có đường ren xoáy về phía phải
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
    -
    =====bên tay phải=====
    +
    | __TOC__
    -
     
    +
    |}
    -
    == Vật lý==
    +
    === Toán & tin ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bên tay phải=====
    -
    =====tay phải=====
    +
    === Vật lý===
    -
     
    +
    =====tay phải=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cửa tay phải=====
    =====cửa tay phải=====
    Dòng 36: Dòng 28:
    ''Giải thích VN'': Cửa có bản lề bên phải khi nhìn từ bên ngoài nhà, phòng v.v...
    ''Giải thích VN'': Cửa có bản lề bên phải khi nhìn từ bên ngoài nhà, phòng v.v...
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====bên phải=====
    =====bên phải=====
    ::[[right]] [[hand]] [[derivative]]
    ::[[right]] [[hand]] [[derivative]]

    23:37, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´rait¸hænd/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) tay phải, ở bên tay phải
    a right-hand glove
    chiếc găng tay phải
    a right-hand amn
    người ngồi bên phải; người giúp việc đắc lực, cánh tay phải (nghĩa bóng)
    (kỹ thuật) xoáy về phía phải
    a right-hand screw
    ốc có đường ren xoáy về phía phải

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bên tay phải

    Vật lý

    tay phải

    Xây dựng

    cửa tay phải

    Giải thích EN: Of a door, having the hinges on the right when viewed from the exterior of the building, room, etc., to which the doorway leads.

    Giải thích VN: Cửa có bản lề bên phải khi nhìn từ bên ngoài nhà, phòng v.v...

    Kỹ thuật chung

    bên phải
    right hand derivative
    đạo hàm bên phải
    right hand door
    cửa mở sang bên phải
    right hand driving
    việc lái xe bên phải
    right hand edge
    cạnh bên phải
    right hand edge
    rìa bên phải
    right hand rotation
    chiều quay bên phải (theo chiều kim đồng hồ)
    right hand screw
    đinh ốc răng quay bên phải
    right hand screw
    đinh ốc răng xoay bên phải
    right hand side
    bên phải, vế phải
    right hand stair
    cầu thang lên phía bên phải
    right hand stairway
    lan can cầu thang bên phải
    right hand thread
    ren bên phải
    right-hand door
    cửa mở bên phải
    right-hand limit
    giới hạn bên phải
    right-hand side of an equation
    vế bên phải của một phương trình
    right-hand stair
    cầu thang lên bên phải
    right-hand traffic
    giao thông bên phải
    right-hand turnout
    bộ ghi bên phải
    right-hand wave
    sóng phân cực bên phải
    steering gear, right hand
    tay lái bên phải
    chiều kim đồng hồ
    right hand moment
    mômen theo chiều kim đồng hồ
    right hand rotation
    chiều quay bên phải (theo chiều kim đồng hồ)
    hướng xoắn phải
    ren phải
    right hand screw
    vít ren phải
    right-hand screw
    vít có ren phải
    right-hand tap
    tarô ren phải
    right-hand thread
    ren thuận, ren phải

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X