-
(Khác biệt giữa các bản)(→Từ điển thông dụng)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´ha:nis</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 35: Dòng 28: *V_ing; [[Harnessing]]*V_ing; [[Harnessing]]- ==Vật lý==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====bộ dây treo=====+ | __TOC__- + |}- == Điện==+ === Vật lý===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bộ dây treo=====+ === Điện========bộ dây==========bộ dây=====''Giải thích VN'': Nhiều dây điện hay dây cáp bỏ lại với nhau.''Giải thích VN'': Nhiều dây điện hay dây cáp bỏ lại với nhau.- + === Kỹ thuật chung ===- == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khai thác==========khai thác=====Dòng 56: Dòng 48: ::[[wiring]] [[harness]]::[[wiring]] [[harness]]::bộ dây an toàn::bộ dây an toàn- =====sử dụng=====+ =====sử dụng=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & v.=====- ===N. & v.===+ - + =====N.==========N.=====03:52, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
dây an toàn
Giải thích EN: An apparatus consisting of straps and belts, used in a variety of vehicles (includingflight vehicles) to secure passengers or crew members in their seats. Also, SAFETY HARNESS..
Giải thích VN: Một bộ bao gồm khóa và dây lưng được sử dụng trong nhiều loại phương tiên(bao gồm cả máy bay) để đảm bảo cho hành khách và phi hành gia ngồi đúng vị trí của nghế.
- wiring harness
- bộ dây an toàn
Từ điển: Thông dụng | Vật lý | Điện | Kỹ thuật chung
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
