• (Khác biệt giữa các bản)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Hiện nay (13:48, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    =====/'''<font color="red">pə:k</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">pə:k</font>'''/=====
    Dòng 32: Dòng 30:
    == Kinh tế ==
    == Kinh tế ==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====bổng lộc=====
    +
    =====bổng lộc=====
    -
    =====thù lao=====
    +
    =====thù lao=====
    -
    =====tiền phụ cấp tạm=====
    +
    =====tiền phụ cấp tạm=====
    === Nguồn khác ===
    === Nguồn khác ===
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=perk perk] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=perk perk] : Corporateinformation
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    ===Up v.===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Cheer up, become jaunty, brighten, liven up, invigorate,smarten up, quicken, (re)vitalize, pep up, revive, inspirit,Colloq buck up: The old lady perks up when her grandchildrencome to visit. To perk up the party, Peter suggested we shouldall play a game.=====
    +
    :[[advantage]] , [[bonus]] , [[dividend]] , [[extra]] , [[fringe benefit]] , [[gratuity]] , [[gravy ]]* , [[lagniappe]] , [[largess]] , [[perquisite]] , [[plus]] , [[tip]] , [[appanage]] , [[benefit]] , [[gain]] , [[percolate]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[disadvantage]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]

    Hiện nay


    /pə:k/

    Thông dụng

    Nội động từ

    Ngẩng (đầu), vênh (mặt), vểnh (tai) (như) to-up
    the dog perked up its head when I shouted
    con chó ngẩng đầu lên khi tôi gọi
    ( + up) trở nên vui vẻ, hoạt bát hơn, khoẻ mạnh hơn (sau cơn buồn, cơn bệnh)

    Ngoại động từ

    Ngẩng (đầu..) lên, vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên
    Làm cho (ai) bảnh bao hơn, đỏm dáng hơn (về bộ quần áo...); làm cho (y phục, căn phòng..) trông đẹp hơn, tốt hơn
    Như percolate

    Tính từ

    Như perky

    Danh từ

    Như perquisite

    Hình thái từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    bổng lộc
    thù lao
    tiền phụ cấp tạm

    Nguồn khác

    • perk : Corporateinformation

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X