-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 9: Dòng 9: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====sự tiêu chuẩn hoá=====+ {|align="right"{|align="right"| __TOC__| __TOC__Dòng 65: Dòng 68: ::thùng tiêu chuẩn hóa::thùng tiêu chuẩn hóa[[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]][[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]18:46, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
sự tiêu chuẩn hóa
Giải thích EN: The establishment of standard dimensions or characteristics for fittings or components, permitting interchangeability.
Giải thích VN: Sự thiết lập các kích thước tiêu chuẩn hoặc các đặc tính tiêu chuẩn cho các dụng cụ , thiết bị, cho phép có thể thay đổi các thiết bị, dụng cụ ấy với nhau.
Kinh tế
tiêu chuẩn hóa
- industrial standardization
- tiêu chuẩn hóa công nghiệp
- standardization agreement
- thỏa ước tiêu chuẩn hóa
- standardization of documents
- sự tiêu chuẩn hóa chứng từ
- standardization of manufactures
- tiêu chuẩn hóa quy cách sản phẩm
- standardization of products
- sự tiêu chuẩn hóa sản phẩm
- standardization of staff
- sự tiêu chuẩn hóa cán bộ
- standardization tank
- thùng tiêu chuẩn hóa
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Y học | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
