-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 22: Dòng 22: =====Puli lăn theo, bánh răng bị dẫn, khâu bị dẫn==========Puli lăn theo, bánh răng bị dẫn, khâu bị dẫn=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====bộlặp=====+ =====(máy tính ) bộ nhắc lại, mắc sao lại, bộ theo dõi=====- =====bộnhắclại=====+ ::[[automatic]] [[curve]] [[follower]]- + ::bộ sao lại các đường cong tự động- =====mắtsao lại=====+ ::[[cam]] [[follower]]+ ::bộ sao lại cam+ ::[[curve]] [[follower]]+ ::bộ theo dõi đường cong=== Vật lý====== Vật lý========khâu bị dẫn==========khâu bị dẫn=====Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
máy khoan sau, máy khoan hoàn thiện, thanh đẩy cam
Giải thích EN: 1. a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.a drill that finishes digging a hole begun by a drill with a larger diameter, called the starter.2. the part of a machine that rides on a cam.the part of a machine that rides on a cam.
Giải thích VN: 1. máy khoan hoàn thiện lỗ khoan đã được khoan mở đầu bằng máy có đường kính lớn hơn, máy này được gọi là máy khoan đầu, hay máy khoan khởi động. 2. chi tiết máy dẫn động cam.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
