• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====Thuận tay trái===== =====Chuyển từ phải sang trái===== ::a left-handed screw ::đi...)
    So với sau →

    11:47, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thuận tay trái
    Chuyển từ phải sang trái
    a left-handed screw
    đinh ốc xoay trái
    Vụng về
    a left-handed person
    một người thuận tay trái; một người vụng về
    Không thành thực, có ẩn ý
    a left-handed compliment
    một lời khen không thành thực
    left-handed marriage
    cuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    ren trái
    left-handed screw
    vít ren trái
    theo chiều quay trái, thuận trái

    Giải thích EN: Of or relating to screw threads that allow coupling only by turning in a counterclockwise direction.

    Giải thích VN: Liên quan tới ren đai ốc, nó cho phép vặn vào theo hướng ngược kim đồng hồ.

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    thuận tay trái

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    chiều nghịch
    tả truyền
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn tả truyền

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bên trái
    left handed multiplication
    phép nhân bên trái
    left-handed oriented trihedral
    tam diện định hướng bên trái
    có ren trái
    quay trái
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn quay trái
    left-handed crystal
    tinh thể quay trái
    left-handed moment
    mômen quay trái
    thuận trái
    trải
    left handed multiplication
    phép nhân bên trái
    left handed thread
    ren trái
    left-handed circularly polarized light
    ánh sáng phân cực tròn quay trái
    left-handed coordinate system
    hệ tọa độ trái
    left-handed crystal
    tinh thể quay trái
    left-handed curve
    đường xoắn trái
    left-handed moment
    mômen quay trái
    left-handed oriented trihedral
    tam diện định hướng bên trái
    left-handed screw
    vít ren ngược [ren trái]
    left-handed screw
    vít ren trái

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Clumsy, awkward, gauche, fumbling, maladroit,cack-handed: He has a left-handed way of doing things.
    Insulting, disparaging, derisive, uncomplimentary, insulting,paradoxical, ambiguous, questionable, dubious, doubtful:Calling her piano-playing 'not bad' was a left-handedcompliment.

    Oxford

    Adj.

    Using the left hand by preference as more serviceablethan the right.
    (of a tool etc.) made to be used with theleft hand.
    (of a blow) struck with the left hand.
    Aturning to the left; towards the left. b (of a racecourse)turning anticlockwise. c (of a screw) advanced by turning tothe left (anticlockwise).
    Awkward, clumsy.
    A (of acompliment) ambiguous. b of doubtful sincerity or validity.
    (of a marriage) morganatic (from a German custom by which thebridegroom gave the bride his left hand in such marriages).
    Left-handedly adv. left-handedness n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X